Dynisco Vietnam
Dynisco là thương hiệu chuyên cung cấp thiết bị đo lường và kiểm tra vật liệu polymer, đặc biệt trong ngành công nghiệp nhựa. Các sản phẩm của hãng bao gồm cảm biến áp suất nóng chảy, thiết bị đo nhiệt độ, bộ hiển thị điều khiển và máy kiểm tra chỉ số chảy nhựa, phục vụ dây chuyền ép đùn, ép phun và phòng thí nghiệm.
Thiết bị Dynisco hỗ trợ doanh nghiệp giám sát áp suất, kiểm soát quy trình gia công và đánh giá chất lượng nguyên liệu nhựa.

TƯ VẤN BÁO GIÁ
_0969 678 648 (phone/zalo)_CLICKME
_ngoctrinh@jon-jul.com
———————
1. Giới thiệu thương hiệu Dynisco
Dynisco là thương hiệu có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, hoạt động trong lĩnh vực thiết bị đo lường và thử nghiệm polymer. Hãng phát triển các giải pháp phục vụ giám sát áp suất trong quá trình gia công nhựa và phân tích đặc tính vật liệu trong phòng thí nghiệm.
Sản phẩm Dynisco được sử dụng trong các ngành sản xuất hạt nhựa, bao bì, ống nhựa, linh kiện ô tô và những lĩnh vực có sử dụng vật liệu polymer.
Website chính thức: https://www.dynisco.com/.
2. Các dòng sản phẩm Dynisco Vietnam phổ biến
Cảm biến áp suất nóng chảy Dynisco
Cảm biến áp suất nóng chảy (Melt Pressure Transducer) được sử dụng để đo áp suất nhựa trong máy ép đùn và ép phun. Thiết bị giúp kỹ thuật viên theo dõi điều kiện vận hành, phát hiện biến động áp suất và hỗ trợ kiểm soát chất lượng sản phẩm.
Khi lựa chọn, cần xác định dải áp suất, nhiệt độ làm việc, kiểu kết nối, tín hiệu đầu ra và yêu cầu tích hợp với bộ điều khiển.
Tham khảo: Dynisco – Website chính thức.
Bộ truyền tín hiệu và thiết bị hiển thị áp suất
Dynisco cung cấp các giải pháp đo và truyền tín hiệu áp suất phục vụ hệ thống điều khiển công nghiệp. Tùy model, thiết bị có thể kết nối với PLC hoặc bộ hiển thị để theo dõi thông số và hỗ trợ cảnh báo khi áp suất vượt ngưỡng cài đặt.
Các thiết bị này phù hợp với dây chuyền ép đùn, hệ thống gia công polymer và ứng dụng cần giám sát áp suất liên tục.
Máy đo chỉ số chảy nhựa Dynisco
Máy đo chỉ số chảy nhựa (Melt Flow Indexer) được sử dụng để đánh giá khả năng chảy của nhựa nhiệt dẻo trong điều kiện thử nghiệm xác định. Kết quả giúp doanh nghiệp kiểm tra nguyên liệu đầu vào, so sánh chất lượng giữa các lô nhựa và hỗ trợ nghiên cứu vật liệu.
Thiết bị thường được sử dụng tại phòng thí nghiệm, bộ phận QA/QC và nhà máy sản xuất polymer.
Thiết bị đo lưu biến và phụ kiện
Thiết bị đo lưu biến hỗ trợ đánh giá đặc tính dòng chảy của polymer, phục vụ nghiên cứu vật liệu và tối ưu hóa quy trình gia công. Bên cạnh đó, phụ kiện đo lường và hiệu chuẩn giúp hỗ trợ lắp đặt, kiểm tra và bảo trì thiết bị.
Khách hàng nên đối chiếu catalogue để xác định model, thông số và phụ kiện tương thích.
3. Ưu điểm của thiết bị Dynisco
- Chuyên dụng cho ngành nhựa: Phục vụ đo áp suất nóng chảy và kiểm tra đặc tính polymer.
- Hỗ trợ giám sát quy trình: Giúp theo dõi thông số trong máy ép đùn và ép phun.
- Phục vụ kiểm soát chất lượng: Hỗ trợ đánh giá nguyên liệu và độ ổn định sản xuất.
- Đa dạng thiết bị: Có cảm biến, thiết bị đo áp suất và máy kiểm tra vật liệu.
- Hỗ trợ tích hợp: Tùy model, thiết bị có thể kết nối với hệ thống điều khiển công nghiệp.
4. Ứng dụng của Dynisco tại Việt Nam
Thiết bị Dynisco phù hợp để xem xét sử dụng trong các lĩnh vực:
- Sản xuất hạt nhựa: Kiểm tra đặc tính dòng chảy và chất lượng nguyên liệu.
- Ép đùn nhựa: Giám sát áp suất nóng chảy trong quá trình sản xuất.
- Ép phun: Theo dõi thông số vận hành và hỗ trợ kiểm soát quy trình.
- Sản xuất bao bì, màng và ống nhựa: Hỗ trợ duy trì điều kiện gia công phù hợp.
- Phòng thí nghiệm QA/QC: Kiểm tra chỉ số chảy và đánh giá vật liệu polymer.
Việc lựa chọn thiết bị cần dựa trên dải đo, nhiệt độ, loại polymer và yêu cầu kỹ thuật của từng ứng dụng.
5. Catalogue và tài liệu kỹ thuật Dynisco
Khách hàng có thể tham khảo thông tin sản phẩm tại:
- Website chính thức: https://www.dynisco.com/
- Danh mục thiết bị và giải pháp đo lường: Dynisco
Nên tra cứu catalogue theo mã model để xác nhận thông số, sơ đồ kết nối, hướng dẫn sử dụng và yêu cầu hiệu chuẩn.
Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững
| Upr 800 1-0-3 |
| NP467-1/2-10MPA-25/45 + CB-05(5 m) |
| Dynisco LMI 5000/5500 |
| LMI6000-2SENCIN |
| SPX 3342-SA05B22A |
| UPR800-1-3-3 |
| PT462E-3.5CB-6 |
| UPR800-1-3-3 |
| ECHO-MA4-BAR-R22 UNF-6PN-S06-F18-TCJ |
| UPR800-1-3-3 |
| LMI6000-2SENCIN |
| LMI6000-2SENCIN |
| UPR800-1-3-3 |
| UPR800-1-3-3 …. |
| PT4624-5M-6/18-SIL2 |
| PT4624-5M-6/18-SIL2 |
| 2242EA00K17DPFFBCAZZ |
| LMI6000-2NENNCN |
| 2242EA00K17DPFF |
| SPX-2242-E-A-00-K-17-DP-FF |
| TPT4634-M10-5CB-1.5/60-RTD4-SIL2 |
| 2242EA00K17DPFF ÁP SUẤT 0–100 kg/cm² DC24V |
| 1480-4-0-00 |
| ECHO-MV3-PSI-R21-UNF-6PN-S06-F18-TCJ |
| LMFI55-2NENNNC |
| 3291SA48K13BUMMCACTB@15kg/cm2 |
| 3291SA48K13BUMMCACTB,…. |
| 1480 dynisco |
| 3291SA48K13BUMMCACTB |
| NPV80-1/2-35MPA-15 ( 04-25-19447823) |
| TPT4634-M10-5CB-1.5/60-RTD4-SIL2 |
| TPT4634-M10-5CB-1.5/60-RTD4-SIL2 |
| 3291SA48K13BUMMCACTB |
| LMFI-2NENNCN |
| TPT4634-M10-5CB-1.5/60-RTD4-SIL2 |
| 14804000 |
| LMI5500 |
| NP462-G3-20MPA-15/45 |
| PT291S-35K-5/60-C6H-RTD ,… |
| 0–35 kg/cm² PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 0-350bar |
| TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 ,… |
| PT4624-1.5M-6/18-SIL2 |
| PT4624-1.5 M-6/18 SIL2 |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB … |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| 2242EA00K17DPFFBCAZZ |
| TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 |
| DYNISCO TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 0-350bar O/P:DC4-20mA loại 2 sợi |
| ATC990401111000 |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| UPR800-1-3-3 |
| PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| 4502NA90K13BTDDCAAZZ |
| 14804000 |
| TPT4634-35K-6/18-RTD1-SIL2 |
| 848117040007 |
| PT4626-35MPA-6/18 |
| MDT462F-M18-3.5C-32/46-GC8 |
| PT462E-5M-6/18 0-5000PSIG INPUT 10VDC R-CAL 4000PSIG |
| PT462E-5M-6/18 0-5000PSIG INPUT 10VDC R-CAL 4000PSIG |
| YD45521-2-7-2311-FC |
| DYNA-4-3.5C-15-T80 |
| PT4624-35MPA-6/18-SIL2,,,, |
| 3291SA48K13BUMMCACTB@15kg/cm2 |
| 3291SA48K13BUMMCACTB 15kg/cm2 |
| PT462E-5M-6/18 |
| 3342NA00K20FEFFBCAZZ |
| PT4624-3M-6/18 0-3000PSIG |
| PT4624-3M-6/18 0-3000PSIG |
| PT415D-5M6-B314-B173 |
| PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| PT4624-1.5M-6/18-SIL2, seri: 11-17-20468442 |
| 3342NA00K20FEFFBCAZZ |
| UPR 900 |
| UPR 900 |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB,. |
| PT4624-1.5 M-6/18 SIL |
| 3342NA00K20FEFFBCAZZ |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| SPX3291NA48K15BUFFCCATB |
| 0-35㎏/c㎡PT291S-35K-5/60-C6H-RTD |
| PT462E-5M-6/18 |
| TPT4634-5M-18/18- SLL2/4000PIG |
| TPT4634-10M-18/18- SIL20-10 000PSIG |
| TPT4634-10M-18/18-SIL20 |
| TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 0-350bar O/P:DC4-20mA loại 2 sợi |
| DYNISCO TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 0-350bar O/P: DC4-20mA loại 2 sợi |
| TPT4634-3.5CB-15/18-B578-RTD2-SIL2 |
| MDT462L-1/2-5C15/46 |
| PT4624-5M-6/18-SIL2 0-5000PSI O/P:DC4-20mA |
| TPT4634-5M-18/18-SLL2/4000PIG |
| TPT4634-5M-12/18-SLL2/4000PIG |
| TPT4634-10M-18/18-SIL20-10000 PSI |
| TDA-463-1/2-5C-15/46 |

