Vaisala Vietnam
Vaisala là thương hiệu công nghệ đến từ Phần Lan, chuyên cung cấp thiết bị đo lường và hệ thống giám sát các thông số môi trường, khí tượng và quy trình công nghiệp. Các sản phẩm nổi bật của hãng bao gồm cảm biến độ ẩm, nhiệt độ, điểm sương, khí CO₂, thiết bị đo độ ẩm trong dầu và hệ thống quan trắc thời tiết.
Thiết bị Vaisala được ứng dụng trong nhà máy, phòng sạch, trung tâm dữ liệu, ngành dược phẩm, thực phẩm, năng lượng và hệ thống HVAC, giúp doanh nghiệp giám sát điều kiện vận hành và nâng cao độ tin cậy của dữ liệu đo.
Website chính thức: https://www.vaisala.com/

TƯ VẤN BÁO GIÁ
_0969 678 648 (phone/zalo)_CLICKME
_ngoctrinh@jon-jul.com
———————
1. Giới thiệu thương hiệu Vaisala
Vaisala phát triển các công nghệ cảm biến và thiết bị đo lường phục vụ những ứng dụng yêu cầu dữ liệu môi trường chính xác, ổn định. Hãng có danh mục sản phẩm dành cho cả lĩnh vực đo lường công nghiệp và quan trắc khí tượng.
Tại Việt Nam, các giải pháp Vaisala phù hợp với doanh nghiệp cần theo dõi nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương và những thông số quan trọng trong sản xuất, lưu trữ hoặc vận hành hệ thống kỹ thuật.
Tham khảo: Vaisala – Website chính thức.
2. Các dòng sản phẩm Vaisala Vietnam phổ biến
Cảm biến và bộ truyền độ ẩm, nhiệt độ
Vaisala cung cấp các đầu dò và bộ truyền tín hiệu đo độ ẩm tương đối, nhiệt độ cho môi trường công nghiệp và tòa nhà. Một số dòng sản phẩm tiêu biểu gồm HMP series, HMT series và các thiết bị tương thích nền tảng Indigo.
Ứng dụng phổ biến là phòng sạch, kho bảo quản, trung tâm dữ liệu, hệ thống HVAC và dây chuyền sản xuất cần kiểm soát điều kiện môi trường.
Tham khảo: Industrial Transmitters.
Thiết bị đo điểm sương
Thiết bị đo điểm sương Vaisala được sử dụng để theo dõi độ khô của khí nén, hệ thống sấy và các quy trình công nghiệp. Các dòng DRYCAP® như DMT và DMP được thiết kế cho những phạm vi đo và điều kiện vận hành khác nhau.
Việc giám sát điểm sương giúp doanh nghiệp đánh giá hiệu quả máy sấy khí, kiểm soát độ ẩm và hạn chế các vấn đề liên quan đến hơi nước trong hệ thống.
Thiết bị đo khí CO₂
Vaisala cung cấp cảm biến CO₂ phục vụ giám sát chất lượng không khí trong nhà, nhà kính, hệ thống HVAC và một số ứng dụng khoa học sự sống. Các dòng CARBOCAP® có nhiều lựa chọn theo dải đo và yêu cầu lắp đặt.
Khi chọn thiết bị, cần xác định nồng độ cần đo, môi trường sử dụng, tín hiệu đầu ra và khả năng kết nối với hệ thống điều khiển.
Bộ truyền tín hiệu và nền tảng Indigo
Nền tảng Indigo hỗ trợ kết hợp bộ truyền tín hiệu với các đầu dò tương thích để đo các thông số như độ ẩm, nhiệt độ, điểm sương và CO₂, tùy cấu hình. Giải pháp này phù hợp với hệ thống giám sát công nghiệp cần hiển thị dữ liệu và tích hợp thiết bị đo.
Thiết bị quan trắc thời tiết
Ngoài các thiết bị công nghiệp, Vaisala còn phát triển hệ thống và cảm biến phục vụ quan trắc thời tiết, đo gió, lượng mưa, áp suất và những thông số khí tượng khác. Các sản phẩm được sử dụng trong những ứng dụng như sân bay, giao thông và hệ thống theo dõi thời tiết chuyên dụng.
3. Ưu điểm của thiết bị Vaisala
- Công nghệ cảm biến chuyên dụng: Phục vụ nhiều thông số đo môi trường và quy trình.
- Danh mục đa dạng: Có thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ, điểm sương, CO₂ và khí tượng.
- Hỗ trợ tích hợp: Nhiều model có lựa chọn tín hiệu và cấu hình phù hợp hệ thống giám sát.
- Phục vụ môi trường yêu cầu cao: Có giải pháp cho phòng sạch, phòng thí nghiệm và ứng dụng công nghiệp.
- Hỗ trợ hiệu chuẩn: Hãng cung cấp tài liệu và dịch vụ liên quan đến hiệu chuẩn, bảo trì theo từng dòng sản phẩm.
4. Ứng dụng của Vaisala tại Việt Nam
Thiết bị Vaisala có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:
- Dược phẩm và công nghệ sinh học: Theo dõi điều kiện môi trường trong khu vực sản xuất, bảo quản.
- Thực phẩm và đồ uống: Giám sát nhiệt độ, độ ẩm trong các công đoạn phù hợp.
- Trung tâm dữ liệu: Theo dõi điều kiện không khí trong phòng máy.
- Nhà máy công nghiệp: Đo điểm sương trong hệ thống khí nén và kiểm soát độ ẩm quy trình.
- Tòa nhà và HVAC: Giám sát nhiệt độ, độ ẩm và CO₂.
- Khí tượng và giao thông: Thu thập dữ liệu thời tiết phục vụ vận hành và giám sát.
Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững
| DMT143 G1G1A1A3A0ASX |
| DMT143G1C1E1D3A3ASX |
| DMT143 G1G1A1A0A0ASX |
| HMS110 |
| TMT130,,, |
| INDIGO80 A0A0N1N0 & DMP80 BG1A0AS0 |
| INDIGO80 A0A0N1N0 + DMP80 BG1A0AS0 |
| DMP80 BG1A0AS0 |
| INDIGO80 A0A0N1N0 |
| HMP155D2A B11A0A2A1A0A |
| HMP3608M1A3N2,, |
| PWD22 |
| HMP155D2A B11A0A2A1 A0A.. |
| HMP155D2A B11A0A2A1 A0A |
| HM47280SP |
| DMT143 V2CEB1X2A0ASX |
| HMP3608M1A3N2 |
| DMT143 V2CEB1X2A0ASX |
| INDIGO80 A0N1A1N0.. |
| INDIGO80 A0N1A1N0 |
| DMT143 L1C1A1A312ASX |
| PWD22 |
| HPP271 AA0N0 (USB2) |
| HPP271 AA0N0 |
| INDIGO80 A0N0N1N0 + DMP80 AN1A0AS0 |
| INDIGO80 A0N0N1N0 + HMP80 L1C1S0 |
| INDIGO80 A0N0N1N0 + HMP80 N1C1S0 |
| Calibration and adjustment for MI70 (Serial no V1920266) + HMP76(serial no : V3250521) |
| DMT143 L1C1A1A312ASX |
| DMT143 L1C1A1A312ASX… |
| DMT143 L1C1A1A312ASX |
| HPP272 |
| HPP272AD0C0N/// |
| DMT143 L1C1A1A312ASX |
| INDIGO80 A0A1A1N0 + HMP80 N1E1S0 |
| INDIGO80 B1A1N1N0 +DMP80 AN1A0AS0 |
| Serial no W4754893 |
| INDIGO520A12N1B4NAA + HMPX7F1A0B0A02 |
| DMT143 |
| DMT143V2CEB1X2A0ASX |
| WXT530 6U1B1A2D2A1B |
| Indigo520, B3A3A1AAAN |
| HMT120 KB1A1F13A2A0Z |
| GMP252 |
| DMT132 AXAA0A0A0 |
| DMT143G1G1A1A0A0ASX |
| G1G1A1AOAOASX |
| G1G1A1A0A0ASX |
| DMT143 G1G1A1A0A0ASX |
| 19730HM |
| Mi70+DMP74B…… |
| HMW92D |
| TMW90 + HMD62 + TMD62 + TMD62 |
| A0A0N1N0 + DMP80 BG1A0AS0 |
| INDIGO80 A0A0N1N0 + DMP80 BG1A0AS0 |
| 223263SP |
| Indigo80 A0A0N1N0 và DMP80 BG1A0AS0 |
| HMT3307S0A101BCAC100A01CABAA1 |
| HMM100 45A2D0 |
| HM42,,, |
| DMT152 B1DCY11A330A1A,, |
| HMM100 45A2D0,,, |
| HM70F4D1A0AA, |
| DMT143G1C1A1A5A2ASX… |
| HMT120-VB1D111A1AOA |
| DMT143 G1C1A1A5A2ASX |
| hmp60-c12a0a3 |
| DMT143 G1C1A1A5A2ASX |
| DMT143 G1C1A1A5A2ASX |
| DMT143 G1G1A1A3A0ASX |
| DTM143 – G1G1A1A0A0SX |
| DMT152A1DCE1XA33EA1 |
| DMT143 G1G1A1A0A0SX |
| DMT143 G1G1A1A0A0SX |
| DMT143G1C1A1A5A2ASX |
| TMD62 + HMD62 |
| INDIGO80 A0N0A1N0 + DMP7 |
| DMT152 D1DBE10A000A1A |
| INDIGOCABLE3M |
| DMP7 |
| INDIGO80 A0N0A1N0 |
| Handheld Indicator M170 + Đầu dò Dew Point Probe DMP74B |
| DMP74B+ dầu dò Mi70+DMP74B |
| Mi70DMP74B ( và báo kèm phí hiệu chuần) |
| DMT143 G1G1A1A0A0SX |
| DSC74C |
| DSC74 + DSC74B |
| HMP110C15C0C2B0 |
| HMP110C15C0C2B0 |
| HMP110 C15C0C2B0 |
| DPT146 |
| HMP60 C12A0A3B0 |
| DPT146A1DBD110A0X |
| DPT146 A2AAA100B0X |
| INDIGO80 F1A1A1N0 + DMP80 BG1A0ASO |
| HMP60 C12A0A3B0 |
| HMP110 C12C3C3A0 |
| HM45.,. |
| Calibration of DMT152 C1EBB11A000A1X |
| HMD60 A1A1A1B2A0 |

