LEU.50138151 – Còi báo âm thanh Leuze A7-V1-BZ2-S chính hãng

1. Giới thiệu Leuze LEU.50138151
LEU.50138151, model A7-V1-BZ2-S, là mô-đun phát tín hiệu âm thanh thuộc dòng đèn tháp báo hiệu A7 Advanced Series của thương hiệu Leuze Electronic. Thiết bị được thiết kế để tích hợp vào hệ thống báo hiệu công nghiệp, giúp truyền tải thông tin trạng thái máy móc bằng âm thanh, hỗ trợ người vận hành nhận biết tình trạng thiết bị trong quá trình sản xuất.
Sản phẩm phù hợp với các hệ thống tự động hóa cần kết hợp tín hiệu âm thanh với đèn báo trạng thái. Khi được lắp cùng các mô-đun đèn tương thích, còi báo có thể hỗ trợ cảnh báo khi máy vận hành, khi có sự cố hoặc khi cần thu hút sự chú ý của nhân viên kỹ thuật.
2. Đặc điểm nổi bật của còi báo Leuze A7-V1-BZ2-S
Phát âm thanh cảnh báo rõ ràng
Leuze A7-V1-BZ2-S sử dụng tín hiệu âm thanh liên tục với mức áp suất âm thanh công bố 105 dB. Đặc điểm này giúp tín hiệu cảnh báo dễ nhận biết trong môi trường sản xuất có nhiều thiết bị vận hành.
Tích hợp trong hệ thống đèn tháp A7
Thiết bị thuộc dòng A7 Advanced Series, có thiết kế dạng mô-đun hình trụ và cơ cấu lắp kiểu bayonet. Cấu trúc này hỗ trợ tích hợp với các thành phần tương thích trong hệ thống đèn tháp, giúp doanh nghiệp xây dựng giải pháp báo hiệu phù hợp với yêu cầu vận hành.
Điều chỉnh âm lượng
Sản phẩm có chiết áp điều chỉnh với góc thao tác 225°, cho phép điều chỉnh mức âm lượng theo thiết kế và điều kiện sử dụng thực tế. Khi lắp đặt, cần tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất và kiểm tra mức âm thanh phù hợp với môi trường làm việc.
Phù hợp môi trường công nghiệp
Thiết bị có cấp bảo vệ IP66, vỏ nhựa và dải nhiệt độ hoạt động từ -10°C đến +60°C theo thông số công bố. Những đặc điểm này hỗ trợ sử dụng trong nhiều môi trường công nghiệp, khi thiết bị được lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật.
3. Thông số kỹ thuật Leuze LEU.50138151
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Leuze Electronic |
| Mã sản phẩm | 50138151 |
| Model | A7-V1-BZ2-S |
| Loại thiết bị | Mô-đun còi báo âm thanh cho đèn tháp |
| Dòng sản phẩm | A7 Advanced Series |
| Điện áp cấp | 24 V DC ±10% |
| Dòng tiêu thụ tối đa | 30 mA |
| Kiểu tín hiệu | Âm thanh liên tục |
| Áp suất âm thanh | 105 dB |
| Số kiểu âm | 1 |
| Kích thước | Ø70 × 50 mm |
| Vật liệu vỏ | Nhựa |
| Khối lượng | 92 g |
| Kiểu lắp | Khóa bayonet |
| Điều chỉnh | Chiết áp 225°, điều chỉnh âm lượng |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +60°C |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
| Chứng nhận | CE, CSA |
Lưu ý: Thông số kỹ thuật có thể được cập nhật theo tài liệu của nhà sản xuất. Vui lòng kiểm tra datasheet đúng mã hàng trước khi đặt mua hoặc thay thế thiết bị.
4. Ứng dụng của Leuze A7-V1-BZ2-S trong doanh nghiệp
Còi báo Leuze LEU.50138151 có thể được xem xét sử dụng trong các ứng dụng như:
- Dây chuyền sản xuất tự động: phát tín hiệu âm thanh khi máy cần người vận hành chú ý.
- Máy đóng gói và thiết bị lắp ráp: bổ sung cảnh báo âm thanh bên cạnh đèn báo trạng thái.
- Hệ thống băng tải và vận chuyển nội bộ: hỗ trợ nhận biết các trạng thái vận hành hoặc tình huống cần kiểm tra.
- Tủ điều khiển và máy công nghiệp: tích hợp vào hệ thống đèn tháp tương thích để chuẩn hóa tín hiệu cảnh báo.
- Khu vực bảo trì và giám sát máy: hỗ trợ thông báo khi thiết bị cần được kiểm tra hoặc xử lý.
Việc sử dụng cụ thể phụ thuộc vào cấu hình hệ thống điều khiển, điều kiện môi trường và yêu cầu cảnh báo của từng dây chuyền. Mô-đun còi này không nên được xem là thiết bị bảo vệ an toàn độc lập.
5. Catalog và tài liệu kỹ thuật Leuze LEU.50138151
Để kiểm tra bản vẽ, hướng dẫn lắp đặt, thông số điện và khả năng tương thích với các mô-đun khác, doanh nghiệp có thể tham khảo:
- Trang sản phẩm Leuze: https://www.leuze.com.cn/zh-cn/a7-v1-bz2-s/50138151
- Datasheet PDF: https://leuze.ru/download/pdf/c7cc6da18f91f5892da264be5e43cd83.pdf
Khi yêu cầu báo giá, nên cung cấp đầy đủ mã LEU.50138151 / A7-V1-BZ2-S, điện áp sử dụng và thông tin về hệ thống đèn tháp đang lắp đặt để được xác nhận đúng cấu hình.
Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững

THÔNG TIN LIÊN HỆ
_0969 678 648 (phone/zalo)_CLICKME
_ngoctrinh@jon-jul.com
| 50030077 /IPRK 18/A L.4 |
| IS 112 MM/4NO-4E0 |
| PN 50109000 DB 112 UP.1-20,2500 |
| DCR 202i FIX-M2-102-R3-P; 50128789 |
| 50137818 |
| PRK 96M/P-1370-42 |
| PRK25CL1/XX-M12 |
| DB 112 UP.1-20,2500 |
| VDB 112B/6P + 2 đầu dò đi kèm |
| VDB 112B/6P |
| AMS 107i 120 H (50144687 ),.,. |
| HT5BPP-2 |
| HT5BPP/2 (50151591) |
| AMS 107i 120 H (50144687 ) |
| AMS 107i 120 BTA 50144687 |
| Part No.: 50148489 KRT3CM.L3S2/4T-200-M8 |
| Part No.: 50133623 PRK3C.A3/4-200-M8.3 |
| VDB 12B/6.1P |
| PRK25C.D1/4P-M12 50134295 |
| VDB 12/6 |
| VDB 12/4.5 |
| VDB 12/4.5 |
| 50038111 |
| 50134287 |
| L250-P31SL-M12B8-SCA ; 50142096 + KD U-M12-8A-P1-050; 50135122 |
| ET328.3/4P-M12 ( 50122726) |
| 50080047 |
| HRT 96M/P-1630-800-41 |
| 50080047 |
| LEUZE LS5/9D-200-M12 |
| LEUZE LE5/4P-200-M12 |
| 50117690 |
| 50117693 |
| DDLS 508 120.4 L . |
| 50122726 + 50127048 + 50080153 + 50117365 + 50127015 |
| 50133623 |
| 50148489 |
| 50080153 PRK18B.T2/4X-M12 + 50127015 |
| ET328.3/4P-M12 PN: 50122726 + 50127048 |
| IS 212MM/2NO-4N0-S12 |
| KD U-M12-4W-V1-050 |
| KRTM 3B/2.1121-S8 |
| IS 112 MM/4NO-4E0 (50129866) |
| 50148489 |
| 50133623 |
| HRTR 46B/L.221-S12 P/N: 50114036 |
| 50117255 + 50118542 |
| LCS-2M30B-N30NNC-M12 |
| HT55CL1.X/LG-200-M12,. |
| LS318B/9D 50116852 + LE318B/2N 50116844 ,,, |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.