Fairchild Vietnam
NHÀ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC TẠI VIỆT NAM

1. Giới thiệu tổng quan về Fairchild
Fairchild là thương hiệu chuyên phát triển thiết bị điều khiển khí nén và điện – khí nén chính xác, phục vụ các ứng dụng điều khiển quá trình, chế tạo máy và tự động hóa công nghiệp. Với lịch sử phát triển lâu năm trong lĩnh vực điều khiển khí nén, Fairchild xây dựng danh mục sản phẩm gồm bộ điều áp chính xác, bộ tăng lưu lượng khí, rơ-le khí nén và bộ chuyển đổi tín hiệu điện – khí nén. Các thiết bị này giúp kiểm soát áp suất, chuyển đổi tín hiệu điều khiển và cải thiện khả năng đáp ứng của cơ cấu chấp hành.
Hiện nay, Fairchild là thương hiệu thuộc Rotork, tập đoàn chuyên về công nghệ điều khiển dòng chảy và tự động hóa công nghiệp. Thông tin về sản phẩm có thể tham khảo tại website chính thức Rotork – Fairchild
2. Quá trình phát triển và định hướng công nghệ của Fairchild
Quá trình phát triển của Fairchild gắn liền với nhu cầu điều khiển áp suất chính xác trong các hệ thống công nghiệp. Từ những thiết bị điều áp khí nén truyền thống, hãng mở rộng sang các dòng sản phẩm điện – khí nén, đáp ứng yêu cầu kết nối giữa tín hiệu điện tử và cơ cấu chấp hành sử dụng khí nén.
Sự phát triển của tự động hóa khiến các hệ thống điều khiển ngày càng đòi hỏi khả năng duy trì áp suất ổn định, phản hồi nhanh và tương thích với nhiều loại thiết bị. Fairchild tập trung phát triển các dòng bộ điều áp, bộ tăng lưu lượng và bộ chuyển đổi tín hiệu nhằm đáp ứng những yêu cầu này.
Việc trở thành một phần của Rotork giúp thương hiệu nằm trong hệ sinh thái giải pháp điều khiển áp suất, lưu lượng và tự động hóa công nghiệp. Các sản phẩm Fairchild tiếp tục phục vụ những ứng dụng cần kiểm soát tín hiệu khí nén chính xác và vận hành đáng tin cậy.
3. Các dòng sản phẩm nổi bật của Fairchild
Bộ điều áp khí nén – Pressure Regulators
Đây là nhóm sản phẩm chủ lực của Fairchild, được thiết kế để điều chỉnh và duy trì áp suất đầu ra theo giá trị cài đặt. Các model như 10, 30, 100, 1000 và 4000A phục vụ những nhu cầu khác nhau về độ chính xác, lưu lượng và điều kiện vận hành.
Bộ chuyển đổi điện – khí nén – I/P Transducers
Các thiết bị chuyển đổi tín hiệu dòng điện thành tín hiệu áp suất khí nén, hỗ trợ kết nối hệ thống điều khiển điện tử với van điều khiển và các cơ cấu chấp hành khí nén. Những dòng như T6000, T7800 và T8000 được sử dụng tùy theo yêu cầu ứng dụng và cấu hình hệ thống.
Bộ tăng lưu lượng khí nén – Volume Boosters
Các sản phẩm như Model 20, 200 và 4500A giúp tăng khả năng cấp lưu lượng khí đến cơ cấu chấp hành, cải thiện tốc độ đáp ứng trong những ứng dụng cần điều khiển van hoặc thiết bị khí nén.
Rơ-le khí nén – Pneumatic Relays
Rơ-le khí nén hỗ trợ xử lý, chuyển tiếp hoặc điều chỉnh tín hiệu áp suất theo chức năng thiết kế. Nhóm sản phẩm này được sử dụng trong các hệ thống điều khiển khí nén và điều khiển quá trình công nghiệp.
4. Điểm mạnh của sản phẩm Fairchild
Khả năng điều áp chính xác: Các bộ điều áp được thiết kế cho nhiều dải áp suất và lưu lượng khác nhau, hỗ trợ duy trì điều kiện làm việc ổn định cho thiết bị khí nén.
Đa dạng giải pháp điều khiển: Danh mục sản phẩm bao gồm bộ điều áp, bộ chuyển đổi tín hiệu, rơ-le và bộ tăng lưu lượng, giúp doanh nghiệp lựa chọn thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật của từng hệ thống.
Khả năng tích hợp linh hoạt: Các bộ chuyển đổi I/P và bộ tăng lưu lượng có thể được sử dụng cùng van điều khiển, bộ định vị van và các cơ cấu chấp hành phù hợp, hỗ trợ tối ưu khả năng phản hồi của hệ thống.
Phục vụ nhiều ứng dụng công nghiệp: Sản phẩm Fairchild được thiết kế cho các hệ thống điều khiển quá trình, chế tạo máy, robot công nghiệp và thiết bị OEM. Một số model có chứng nhận dành cho môi trường đặc biệt; cần kiểm tra tài liệu và chứng nhận của từng model trước khi lựa chọn.
5. Ứng dụng Fairchild trong lĩnh vực Safety Equipment
Trong lĩnh vực Safety Equipment, thiết bị Fairchild có thể hỗ trợ kiểm soát áp suất khí nén và điều khiển cơ cấu chấp hành trong các hệ thống công nghiệp. Bộ điều áp giúp duy trì áp suất phù hợp, trong khi bộ chuyển đổi điện – khí nén hỗ trợ truyền lệnh điều khiển đến thiết bị sử dụng khí nén.
Các sản phẩm này có thể được ứng dụng trong nhà máy hóa chất, dầu khí, hệ thống điều khiển van, dây chuyền sản xuất và thiết bị tự động hóa. Khi được lựa chọn đúng thông số và tích hợp phù hợp, chúng góp phần nâng cao tính ổn định của quá trình vận hành.
Tuy nhiên, bộ điều áp và bộ chuyển đổi tín hiệu thông thường không mặc nhiên thay thế van an toàn, hệ thống dừng khẩn cấp hoặc thiết bị bảo vệ chuyên dụng. Doanh nghiệp cần đánh giá rủi ro và xác định đúng chức năng an toàn cần thiết cho từng ứng dụng.
6. Kết luận – Tìm hiểu Fairchild Vietnam
Với thế mạnh về điều áp chính xác và công nghệ điều khiển điện – khí nén, Fairchild là thương hiệu đáng tham khảo đối với doanh nghiệp cần nâng cao hiệu quả vận hành hệ thống khí nén và tự động hóa công nghiệp.
Khi lựa chọn sản phẩm, khách hàng nên xác định áp suất đầu vào, dải áp suất đầu ra, lưu lượng yêu cầu, loại tín hiệu điều khiển và điều kiện môi trường lắp đặt để lựa chọn model phù hợp.
Tham khảo danh mục sản phẩm tại website chính thức Rotork – Fairchild.
Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững

THÔNG TIN LIÊN HỆ
_0969 678 648 (phone/zalo)_CLICKME
_ngoctrinh@jon-jul.com
| 10262BP |
| TD6000-411U |
| T7900-41502HN-KE |
| 4541A-E-1 |
| 80531 |
| EA-16603-9 |
| 10212UD |
| 80531 |
| EA-16603-9 |
| 20813H |
| T5226-90 |
| 80531 – EA-16603-7 + 80551 – EA-16603-9 |
| TD7800-416 |
| 10212U |
| 10212U/ |
| 10212U FAIRCHILD |
| EA-16603-7 + EA-16603-9 |
| 25442 |
| 25442 |
| Type: 10222 |
| TD7800-426 |
| 200112XLRL-Z19992 |
| 25442 |
| TD6000-416 + TD8001-161000 |
| TD7800-401 3-15 PSIG |
| TD6000-406 |
| 4514A // |
| 10262 |
| TD8001-161000 ‘ |
| TD6000-416 ‘ |
| TD8001-161000 |
| TD6000-416 |
| 10262 ‘ |
| 4514A VOLUMEBOOSTER |
| 10262 |
| PN : 10262 |
| 10222 |
| 19529-031 + 19529-011 |
| 63252NSG |
| 10212, 0-0.15BAR |
| 10212 (0-0,15BAR) |
| 10212,0-0 15BAR |
| 10212 |
| 4514A ‘ |
| 4514A,, |
| 80551 |
| 80531 |
| 80551″ |
| 80551 |
| 4516AU |
| 4036A |
| 10212U |
| 80531 |
| 10212U ” |
| 10212U |
| 4514AH” |
| 4514AH |
| TD6000-405 |
| 4514- A |
| TT6000-406 |
| TT6000-406.,. |
| TT6000-406 |
| catalog no 30232 |
| 16603-9 |
| 16603-7 |
| 10243 |
| 16603-7 |
| 16603-9 |
| 16603-7 |
| 16603-9 |
| 20813 |
| 30242 |
| 10212U |
| 16212U .+ giá đỡ |
| TD-6000-415W |
| 10283J |
| 10212U ‘ |
| T7900-41502HN-KE |
| 63252NSGM |
| 4514A |
| 20812 |
| 10283J. |
| TT7800-703.. |
| TT7800-701.. |
| T5226-90 (1-9VDC) |
| TT7800 703 |
| TT7800 701 |
| TD6000-414U |
| Code: 10212U |
| TD6000-416U |
| TEXI7800-401EN . |
| TD6000-411U’ |
| TT6000 -406 |
| 30242 |
| 30242.. |
| 14252U |
| 10262U |
| TT6000-406 |
| TT6000-406 |
| TT6000-406 |
