LIST MODEL-INTERKING

LIST MODEL GIÁ TỐT 7

LIST MODEL GIÁ TỐT

Safety Equipment 14102026
INTERKING

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN LIST MODEL GIÁ TỐT

Danh sách List Model giá tốt được tổng hợp nhằm hỗ trợ khách hàng, kỹ sư và doanh nghiệp thuận tiện trong quá trình tìm kiếm mã sản phẩm, tham khảo thông tin thiết bị và lựa chọn giải pháp phù hợp với nhu cầu sử dụng. Danh sách bao gồm các mã model thuộc nhiều dòng sản phẩm công nghiệp, giúp tối ưu thời gian tra cứu và hỗ trợ quá trình mua sắm, bảo trì, sửa chữa cũng như thay thế thiết bị.


INTERKING Vietnam – INTERKING Viet Nam – INTERKING-Vietnam – INTERKINGVietnam – INTERKING Communication Vietnam – INTERKING Industrial Communication Vietnam

1. P/N: K15AG0 / K11AG0

INTERKING Explosion-proof Indoor Wall Mount Handset Station – K15AG0 / K11AG0

2. P/N: K1AAG0

INTERKING Explosion-proof Indoor Wall Mount Amplifier Station – K1AAG0

3. P/N: K15A40 / K11A40

INTERKING Explosion-proof Outdoor Wall Mount Handset Station – K15A40 / K11A40

4. P/N: K1AA40

INTERKING Explosion-proof Outdoor Wall Mount Amplifier Station – K1AA40

5. P/N: K25AG0 / K21AG0

INTERKING Explosion-proof Indoor Wall Mount Handset Station – K25AG0 / K21AG0

6. P/N: K25AD0 / K21AD0

INTERKING Explosion-proof Desktop Handset Station – K25AD0 / K21AD0

7. P/N: K2AAG0

INTERKING Explosion-proof Indoor Wall Mount Amplifier Station – K2AAG0

8. P/N: K25A40 / K21A40

INTERKING Explosion-proof Outdoor Wall Mount Handset Station – K25A40 / K21A40

9. P/N: K25A60

INTERKING Explosion-proof Outdoor Wall Mount Handset Station – K25A60

10. P/N: K2AA40

INTERKING Explosion-proof Outdoor Wall Mount Amplifier Station – K2AA40

11. P/N: K2AA60

INTERKING Explosion-proof Outdoor Wall Mount Amplifier Station – K2AA60

12. P/N: K25DG0 / K21DG0

INTERKING Explosion-proof Indoor Wall Mount Handset Station – K25DG0 / K21DG0

13. P/N: K25DD0 / K21DD0

INTERKING Explosion-proof Desktop Handset Station – K25DD0 / K21DD0

14. P/N: K2ADG0

INTERKING Explosion-proof Indoor Wall Mount Amplifier Station – K2ADG0

15. P/N: K25D40 / K21D40

INTERKING Explosion-proof Outdoor Wall Mount Handset Station – K25D40 / K21D40

16. P/N: K25D60 / K21D60

INTERKING Explosion-proof Outdoor Wall Mount Handset Station – K25D60 / K21D60

17. P/N: K2AD40

INTERKING Explosion-proof Outdoor Wall Mount Amplifier Station – K2AD40

18. P/N: K2AD60

INTERKING Explosion-proof Outdoor Wall Mount Amplifier Station – K2AD60

19. P/N: K35AG0 / K31AG0

INTERKING Industrial Indoor Wall Mount Handset Station – K35AG0 / K31AG0

20. P/N: K35AD0 / K31AD0

INTERKING Industrial Desktop Handset Station – K35AD0 / K31AD0

21. P/N: K35ADM / K35A2M / K3TADM

INTERKING Industrial Desktop Handset Station (W / Merge / Isolate Control) – K35ADM / K35A2M / K3TADM

22. P/N: K35AF0 / K31AF0

INTERKING Industrial Indoor Flush Mount Handset Station – K35AF0 / K31AF0

23. P/N: K35AS0 / K31AS0

INTERKING Industrial Indoor Side Mount Handset Station – K35AS0 / K31AS0

24. P/N: K35AP0 / K31AP0

INTERKING Industrial Portable Handset Station – K35AP0 / K31AP0

25. P/N: K3AAG0

INTERKING Industrial Indoor Wall Mount Amplifier Station – K3AAG0

26. P/N: K35A40 / K31A40

INTERKING Industrial Outdoor Wall Mount Handset Station – K35A40 / K31A40

27. P/N: K35A60 / K31A60

INTERKING Industrial Outdoor Wall Mount Handset Station – K35A60 / K31A60

28. P/N: K3AA40

INTERKING Industrial Outdoor Wall Mount Amplifier Station – K3AA40

29. P/N: K3AA60

INTERKING Industrial Outdoor Wall Mount Amplifier Station – K3AA60

30. P/N: K35DG0 / K31DG0

INTERKING Industrial Indoor Wall Mount Handset Station – K35DG0 / K31DG0

31. P/N: K35DD0 / K31DD0

INTERKING Industrial Desktop Handset Station – K35DD0 / K31DD0

32. P/N: K35DDM / K35D2M / K3TDDM

INTERKING Industrial Desktop Handset Station (W / Merge / Isolate Control) – K35DDM / K35D2M / K3TDDM

33. P/N: K35DF0 / K31DF0

INTERKING Industrial Indoor Flush Mount Handset Station – K35DF0 / K31DF0

34. P/N: K35DS0 / K31DS0

INTERKING Industrial Indoor Side Mount Handset Station – K35DS0 / K31DS0

35. P/N: K35DP0 / K31DP0

INTERKING Industrial Portable Handset Station – K35DP0 / K31DP0

36. P/N: K3ADG0

INTERKING Industrial Indoor Wall Mount Amplifier Station – K3ADG0

37. P/N: K35D60

INTERKING Industrial Outdoor Wall Mount Handset Station – K35D60

38. P/N: K3AD40

INTERKING Industrial Outdoor Wall Mount Amplifier Station – K3AD40

39. P/N: K3AD60

INTERKING Industrial Outdoor Wall Mount Amplifier Station – K3AD60

40. P/N: K35A60-P

INTERKING Industrial Outdoor Handset Station – K35A60-P

41. P/N: MI007

INTERKING Merge / Isolate Controller – MI007

42. P/N: AD101

INTERKING Audio Interface – AD101

43. P/N: TI901

INTERKING Telephone Interface – TI901

44. P/N: TS903

INTERKING Alarm Generator – TS903

45. P/N: RT101

INTERKING Radio Interface – RT101

46. P/N: CR101

INTERKING Signal Repeater – CR101

47. P/N: K1T40

INTERKING Explosion-proof Analog Phone – K1T40

48. P/N: K3TG0

INTERKING Industrial Indoor Analog Phone – K3TG0

49. P/N: K3T60

INTERKING Industrial Outdoor Analog Phone – K3T60

50. P/N: K1I40

INTERKING Explosion-proof IP Phone – K1I40

51. P/N: K3IG0

INTERKING Industrial Indoor IP Phone – K3IG0

52. P/N: K3I60

INTERKING Industrial Outdoor IP Phone – K3I60

53. P/N: K3IDT

INTERKING Industrial Indoor Desktop Touch Screen Telephone – K3IDT

54. P/N: K3ID0

INTERKING Industrial Indoor Desktop Telephone – K3ID0

55. P/N: TW830

INTERKING Standard Speaker – TW830

56. P/N: TW83T

INTERKING High-voltage Speaker – TW83T

57. P/N: TW83A/TW83A-A

INTERKING Self-amplified Loudspeaker – TW83A/TW83A-A

58. P/N: TW83R/ TW83R-A

INTERKING Siren Sounder – TW83R/ TW83R-A

59. P/N: TW83D

INTERKING IntelligentSiren Sounder – TW83D

60. P/N: TW810

INTERKING Standard Speaker – TW810

61. P/N: TW81T

INTERKING High-voltage Speaker – TW81T

62. P/N: TW81A/TW81A-A

INTERKING Self-amplified Loudspeaker – TW81A/TW81A-A

63. P/N: TW81R/ TW81R-A

INTERKING Siren Sounder – TW81R/ TW81R-A

64. P/N: TW81D

INTERKING IntelligentSiren Sounder – TW81D

65. P/N: K1SCG2

INTERKING Explosion-proof Control Device – Static Ground Indicator – K1SCG2

66. P/N: K1FM01

INTERKING Explosion-proof Control Device – Fire Alarm Controller – K1FM01

67. P/N: K1EC01

INTERKING Explosion-proof Control Device – Ethernet Converter – K1EC01

68. P/N: KC0510

INTERKING Explosion-proof Control Station (Multi-Unit) – KC0510

69. P/N: KDP2L1

INTERKING Explosion-proof Control Station (Triple Unit) – KDP2L1

70. P/N: KFP0L1

INTERKING Explosion-proof Control Station (Single Unit) – KFP0L1

71. P/N: KDS1L0

INTERKING Explosion-proof Control Station (Single Unit) – KDS1L0

72. P/N: KDP2L0

INTERKING Explosion-proof Control Station (Double Unit) – KDP2L0

73. P/N: KDE1L0

INTERKING Explosion-proof Control Station (Single Unit) – KDE1L0

74. P/N: KDS1L1

INTERKING Explosion-proof Fire Alarm Call Point – KDS1L1

75. P/N: TW81F

INTERKING Explosion-proof Fire Alarm Sounder – TW81F

76. P/N: KDP0F1

INTERKING Explosion-proof Fire Alarm Indicator Light – KDP0F1

77. P/N: TW81T

INTERKING Explosion-proof High Voltage Speaker – TW81T

78. P/N: KWF1DA

INTERKING Explosion-proof High Voltage Speaker – KWF1DA

KẾT LUẬN

List Model giá tốt là nguồn tham khảo hữu ích dành cho khách hàng đang tìm kiếm mã sản phẩm công nghiệp, cần tra cứu thiết bị hoặc có nhu cầu tối ưu chi phí mua sắm. Danh sách được tổ chức khoa học giúp việc xác định model, đối chiếu thông tin và yêu cầu báo giá trở nên nhanh chóng, thuận tiện hơn.

Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững

THÔNG TIN LIÊN HỆ

_0969 678 648 (phone/zalo)_CLICKME

_ngoctrinh@jon-jul.com

LIST MODEL-E2S

LIST MODEL GIÁ TỐT 6

LIST MODEL GIÁ TỐT

Safety Equipment 14102026
E2S

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN LIST MODEL GIÁ TỐT

Danh sách List Model giá tốt được tổng hợp nhằm hỗ trợ khách hàng, kỹ sư và doanh nghiệp thuận tiện trong quá trình tìm kiếm mã sản phẩm, tham khảo thông tin thiết bị và lựa chọn giải pháp phù hợp với nhu cầu sử dụng. Danh sách bao gồm các mã model thuộc nhiều dòng sản phẩm công nghiệp, giúp tối ưu thời gian tra cứu và hỗ trợ quá trình mua sắm, bảo trì, sửa chữa cũng như thay thế thiết bị.


E2S Vietnam – E2S-Vietnam – E2S Viet Nam – E2S Industrial Signalling – E2S Alarm – E2S Beacon – E2S Sounder – E2S Warning Light Vietnam

1. P/N: GNEXCP7PTDPLAB2IRRN
E2S Push Button MCP-GNEXCP7PTDPLAB2IRRN

2. P/N: AL100HDC024MA0A1R/R
E2S LED Beacon-AL100HDC024MA0A1R/R

3. P/N: WP7PTDPLAN1A1RN
E2S Push Button MCP-WP7PTDPLAN1A1RN

4. P/N: MBLD2AC230AN1A1G/R
E2S LED Beacon-MBLD2AC230AN1A1G/R

5. P/N: GNEXB2X10DC024AB1A1R/R
E2S Xenon Strobe-GNEXB2X10DC024AB1A1R/R

6. P/N: BEXS110DFDC024AB2A1R
E2S Alarm-BEXS110DFDC024AB2A1R

7. P/N: IS-L101L-R/R
E2S Beacon-IS-L101L-R/R

8. P/N: IS-A105N-R
E2S Sounder-IS-A105N-R

9. P/N: IS-AL105NL-R/R
E2S Combined Sounder & LED-IS-AL105NL-R/R

10. P/N: GNEXCP7PTDPLAB2IRRNE1K0RS3K0R
E2S Push Button MCP Latching-GNEXCP7PTDPLAB2IRRNE1K0RS3K0R

11. P/N: MC1LD2FDC024BN1A1G/R
E2S Alarm Horn & LED-MC1LD2FDC024BN1A1G/R

12. P/N: MC1LD2FDC024AN1AZG/R
E2S Alarm Horn & LED-MC1LD2FDC024AN1AZG/R

13. P/N: MA2FDC024AN1A1R
E2S Alarm Horn Sounder-MA2FDC024AN1A1R

14. P/N: MA2FDC024BN3A1G
E2S Alarm Horn Sounder-MA2FDC024BN3A1G

15. P/N: BExBG21DPDC048AB2A1R/R
E2S Xenon Beacon-BExBG21DPDC048AB2A1R/R

16. P/N: GNEXCP6BPBDDLAP3A1KL4E36KRS5V6Z
E2S Push Button Call Point-GNEXCP6BPBDDLAP3A1KL4E36KRS5V6Z

17. P/N: SP65-0001-A4
E2S Pole Mount Bracket Kit-SP65-0001-A4

18. P/N: SP65-0002-A4
E2S Sunshade-SP65-0002-A4

19. P/N: D2xC2LD2DC024AN3A1R/B
E2S Horn & LED-D2xC2LD2DC024AN3A1R/B

20. P/N: SP65-0001-A4
E2S Pole Mount Bracket Kit-SP65-0001-A4

21. P/N: SP65-0003-A4
E2S Sunshade-SP65-0003-A4

22. P/N: A105NAXDC024R-UL
E2S Warning Light-A105NAXDC024R-UL

23. P/N: D2XB1X10AC230MS1A1G/R
E2S Xenon Beacon-D2XB1X10AC230MS1A1G/R

24. P/N: D2XB1X10AC230MS1A1G/A
E2S Xenon Beacon-D2XB1X10AC230MS1A1G/A

25. P/N: D2XB1X10AC230MS1A1G/G
E2S Xenon Beacon-D2XB1X10AC230MS1A1G/G

26. P/N: D2XB1X10AC230MS1A1G/B
E2S Xenon Beacon-D2XB1X10AC230MS1A1G/B

27. P/N: D2XB1X10AC230MS1A1G/R
E2S Xenon Beacon-D2XB1X10AC230MS1A1G/R

28. P/N: D2XB1X10AC230MS1A1G/A
E2S Xenon Beacon-D2XB1X10AC230MS1A1G/A

29. P/N: D2XB1X10AC230MS1A1G/G
E2S Xenon Beacon-D2XB1X10AC230MS1A1G/G

30. P/N: D2XB1X10AC230MS1A1G/B
E2S Xenon Beacon-D2XB1X10AC230MS1A1G/B

31. P/N: D1xB2X10AC230MS1A1G/R
E2S Xenon Strobe-D1xB2X10AC230MS1A1G/R

32. P/N: D1xB2X10AC230MS1A1G/A
E2S Xenon Strobe-D1xB2X10AC230MS1A1G/A

33. P/N: D1xB2X10AC230MS1A1G/G
E2S Xenon Strobe-D1xB2X10AC230MS1A1G/G

34. P/N: D1xB2X10AC230MS1A1G/B
E2S Xenon Strobe-D1xB2X10AC230MS1A1G/B

35. P/N: D1xB2X10AC230MS1A1G/R
E2S Xenon Strobe-D1xB2X10AC230MS1A1G/R

36. P/N: D1xB2X10AC230MS1A1G/A
E2S Xenon Strobe-D1xB2X10AC230MS1A1G/A

37. P/N: D1xB2X10AC230MS1A1G/G
E2S Xenon Strobe-D1xB2X10AC230MS1A1G/G

38. P/N: D1xB2X10AC230MS1A1G/B
E2S Xenon Strobe-D1xB2X10AC230MS1A1G/B

39. P/N: STEXB2X15DC024AS5S1R/R
E2S Xenon Strobe-STEXB2X15DC024AS5S1R/R

40. P/N: STEXB2X15DC024AS5S1R/Y
E2S Xenon Strobe-STEXB2X15DC024AS5S1R/Y

41. P/N: SP65-0001-A4
E2S Pole Mount Bracket Kit-SP65-0001-A4

42. P/N: GNEXS2HDC024AS5A1R
E2S Alarm Sounder-GNEXS2HDC024AS5A1R

44. P/N: STEXCP8PTDPLAS2A1RC
E2S Push Button MCP-STEXCP8PTDPLAS2A1RC

45. P/N: E2XC1X05FDC024AN1A1B/R
E2S Combination-E2XC1X05FDC024AN1A1B/R

46. P/N: SP70-0058-R
E2S Lens-SP70-0058-R

47. P/N: SP70-0058-A
E2S Lens-SP70-0058-A

48. P/N: SP70-0058-G
E2S Lens-SP70-0058-G

49. P/N: SP70-0058-B
E2S Lens-SP70-0058-B

50. P/N: AL105NXDC024AA0A1R/R
E2S LED Beacon-AL105NXDC024AA0A1R/R

51. P/N: STA2DC024AA0A1R / ST-L101HDC024A1G / ST-L101HDC024A1R
E2S LED Beacon-STA2DC024AA0A1R / ST-L101HDC024A1G / ST-L101HDC024A1R

52. P/N: IS-CP4ABGSSLFS1A1R
E2S Break Glass MCP-IS-CP4ABGSSLFS1A1R

53. P/N: D1xP2N21R1A1GAC230MN1B1G
E2S Beacon Assembly-D1xP2N21R1A1GAC230MN1B1G

54. P/N: AL105NXDC024AA0A1R/C
E2S LED Beacon-AL105NXDC024AA0A1R/C

55. P/N: GNExCP6BPBDSLAS1A1RL24ExxxRSxxxR
E2S Push Button Call Point-GNExCP6BPBDSLAS1A1RL24ExxxRSxxxR

56. P/N: STEXB2LD2DC024AS1M1R/R
E2S Beacon-STEXB2LD2DC024AS1M1R/R

57. P/N: STEXS1FDC024AS1T1R
E2S Alarm Sounder-STEXS1FDC024AS1T1R

58. P/N: GNEXCP6BPTSSLBS3A1RL24E10KR
E2S Tool Reset Call Point-GNEXCP6BPTSSLBS3A1RL24E10KR

59. P/N: GNEXCP6BPTSSLBS3A1BL24E10KR
E2S Tool Reset Call Point-GNEXCP6BPTSSLBS3A1BL24E10KR

60. P/N: GNEXCP6BPTSSLBS3A1YL24E10KR
E2S Tool Reset Call Point-GNEXCP6BPTSSLBS3A1YL24E10KR

61. P/N: GNEXCP7PMSPLBB3A1NL
E2S Push Button MCP-GNEXCP7PMSPLBB3A1NL

62. P/N: GNEXS1FDC024BS3A1R
E2S Alarm Sounder-GNEXS1FDC024BS3A1R

63. P/N: STEXS2FDC024AS1T1R
E2S Alarm Sounder-STEXS2FDC024AS1T1R

64. P/N: AL112NHDC024AA0A1G/Y
E2S LED Beacon-AL112NHDC024AA0A1G/Y

65. P/N: GNEXS2FDC024AB1A1R
E2S Alarm Sounder-GNEXS2FDC024AB1A1R

66. P/N: IS-MC1-R/A
E2S Combined Sounder & LED-IS-MC1-R/A

67. P/N: STA3DC024AA0A1R / ST-L101HDC024A1G / ST-L101HDC024A1A / ST-L101HDC024A1A
E2S LED Beacon-STA3DC024AA0A1R / ST-L101HDC024A1G / ST-L101HDC024A1A / ST-L101HDC024A1A

68. P/N: D2XC2LD2DC024AN1A1R/R
E2S Horn & LED-D2XC2LD2DC024AN1A1R/R

69. P/N: STEXCP8BGDPLAS1A1RN
E2S Break Glass MCP-STEXCP8BGDPLAS1A1RN

70. P/N: STEXB2LD2DC024AS1A1R/R
E2S Beacon-STEXB2LD2DC024AS1A1R/R

71. P/N: STEXB2LD2DC024AS1A1R/Y
E2S Beacon-STEXB2LD2DC024AS1A1R/Y

KẾT LUẬN

List Model giá tốt là nguồn tham khảo hữu ích dành cho khách hàng đang tìm kiếm mã sản phẩm công nghiệp, cần tra cứu thiết bị hoặc có nhu cầu tối ưu chi phí mua sắm. Danh sách được tổ chức khoa học giúp việc xác định model, đối chiếu thông tin và yêu cầu báo giá trở nên nhanh chóng, thuận tiện hơn.

Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững

 

LIST MODEL-CATU

LIST MODEL GIÁ TỐT 5

LIST MODEL GIÁ TỐT

Safety Equipment 14102026
CATU

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN LIST MODEL GIÁ TỐT

Danh sách List Model giá tốt được tổng hợp nhằm hỗ trợ khách hàng, kỹ sư và doanh nghiệp thuận tiện trong quá trình tìm kiếm mã sản phẩm, tham khảo thông tin thiết bị và lựa chọn giải pháp phù hợp với nhu cầu sử dụng. Danh sách bao gồm các mã model thuộc nhiều dòng sản phẩm công nghiệp, giúp tối ưu thời gian tra cứu và hỗ trợ quá trình mua sắm, bảo trì, sửa chữa cũng như thay thế thiết bị.


CATU Vietnam – Electrical Safety & Rescue Equipment – CATU-Vietnam – CATU Viet Nam – CATU Electrical Safety & Rescue Equipment Vietnam

1. P/N: CZ-53-R
CATU Electrical Rescue Kit for Electric Shock, Insulated Cable Cutter, Voltage Detector, Insulating Gloves and Boots-CZ-53-R

2. P/N: KIT-ARC-100-B-L
CATU Arc Flash Protection Kit, 100 cal/cm² ATPV, Complete Electrical Safety PPE Kit for Electricians-KIT-ARC-100-B-L

 

3. P/N: CF-3-72-K
CATU Standard Stick, 72KV, 1.5M, K-Type-CF-3-72-K

 

4. P/N: MP-60/03-5
CATU Insulating Rubber Mat, 26.5KV, 3mm, 0.6X5M-MP-60/03-5

 

5. P/N: CC-765-10/36-C
CATU “C” Voltage Detector-CC-765-10/36-C

 

6. P/N: MP-700-3
CATU Insulating Stepladder-MP-700-3

 

7. P/N: MP-700-1
CATU Insulating Stepladder-MP-700-1

 

8. P/N: MT-1910
CATU Short Circuit 20KA-MT-1910

 

9. P/N: CG-1-10-NR
CATU Insulating Gloves Class 1-CG-1-10-NR

 

10. P/N: CG-2-10-NR
CATU Insulating Gloves Class 2-CG-2-10-NR

 

11. P/N: CG-3-10-NR
CATU Insulating Gloves Class 3-CG-3-10-NR

 

12. P/N: CG-4-10-NR
CATU Insulating Gloves Class 4-CG-4-10-NR

 

13. P/N: CG-991-09
CATU Leather Overgloves-CG-991-09

 

14. P/N: MO-185-BLM
CATU Arc Flash Helmet-MO-185-BLM

 

15. P/N: CN-7-005/036-K
CATU High Voltage Detector-CN-7-005/036-K

 

16. P/N: CN-7-010/036-K
CATU High Voltage Detector-CN-7-010/036-K

 

17. P/N: CC-765-5/15-C
CATU Voltage Detector-CC-765-5/15-C

 

18. P/N: CC-765-10/30-C
CATU Voltage Detector-CC-765-10/30-C

 

19. P/N: CE-4-21-K
CATU Telescopic Insulating Stick-CE-4-21-K

 

20. P/N: CE-4-21-C
CATU Telescopic Insulating Stick-CE-4-21-C

 

21. P/N: CT-7-25/1
CATU Insulating Platform-CT-7-25/1

 

22. P/N: CZ-60
CATU Insulated Cable Cutter-CZ-60

 

23. P/N: CS-45
CATU 45 kV Rescue Stick-CS-45

 

KẾT LUẬN

List Model giá tốt là nguồn tham khảo hữu ích dành cho khách hàng đang tìm kiếm mã sản phẩm công nghiệp, cần tra cứu thiết bị hoặc có nhu cầu tối ưu chi phí mua sắm. Danh sách được tổ chức khoa học giúp việc xác định model, đối chiếu thông tin và yêu cầu báo giá trở nên nhanh chóng, thuận tiện hơn.

Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững

 

LIST MODEL-Bifold / Rotork

LIST MODEL GIÁ TỐT 4

LIST MODEL GIÁ TỐT

Safety Equipment 14102026
Bifold / Rotork

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN LIST MODEL GIÁ TỐT

Danh sách List Model giá tốt được tổng hợp nhằm hỗ trợ khách hàng, kỹ sư và doanh nghiệp thuận tiện trong quá trình tìm kiếm mã sản phẩm, tham khảo thông tin thiết bị và lựa chọn giải pháp phù hợp với nhu cầu sử dụng. Danh sách bao gồm các mã model thuộc nhiều dòng sản phẩm công nghiệp, giúp tối ưu thời gian tra cứu và hỗ trợ quá trình mua sắm, bảo trì, sửa chữa cũng như thay thế thiết bị.


Bifold / Rotork Vietnam – Pneumatic Actuators & Electric Actuators – Bifold Rotork-Vietnam – Bifold Rotork Viet Nam – Bifold Rotork Pneumatic Actuators & Electric Actuators Vietnam

 

1. P/N: FP03P-02-32-NC-V-74A-24D-36-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP03P-02-32-NC-V-74A-24D-36-XX

 

2. P/N: FP03P-02-32-NC-V-77A9-24D-30-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP03P-02-32-NC-V-77A9-24D-30-XX

3. P/N: FP03P-02-32-NC-V-78A9-370-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP03P-02-32-NC-V-78A9-370-XX

4. P/N: FP03P-02-32-NC-V-74A-24D-ML-36-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP03P-02-32-NC-V-74A-24D-ML-36-XX

5. P/N: FP03P-02-32-NC-V-77A9-24D-ML-30-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP03P-02-32-NC-V-77A9-24D-ML-30-XX

6. P/N: FP03P-02-32-NC-V-78A9-24D-ML-370-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP03P-02-32-NC-V-78A9-24D-ML-370-XX

7. P/N: FP06P-S1-04-32-NU-V-74A-24D-44-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP06P-S1-04-32-NU-V-74A-24D-44-XX

8. P/N: FP06P-S1-04-32-NU-V-74A-24D-68-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP06P-S1-04-32-NU-V-74A-24D-68-XX

9. P/N: FP06P-S1-04-32-NU-V-77A9-24D-57-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP06P-S1-04-32-NU-V-77A9-24D-57-XX

10. P/N: FP06P-S1-04-32-NU-V-77A9-24D-35-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP06P-S1-04-32-NU-V-77A9-24D-35-XX

11. P/N: FP06P-S1-04-32-NU-V-74A9-24D-ML-36-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP06P-S1-04-32-NU-V-74A9-24D-ML-36-XX

12. P/N: FP06P-S1-04-32-NU-V-77A9-24D-ML-30-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP06P-S1-04-32-NU-V-77A9-24D-ML-30-XX

13. P/N: FP10P-SI-04-32-NU-V-74A-24D-44-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP10P-SI-04-32-NU-V-74A-24D-44-XX

14. P/N: FP10P-SI-04-32-NU-V-74A-24D-68-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP10P-SI-04-32-NU-V-74A-24D-68-XX

15. P/N: FP10P-SI-04-32-NU-V-77A9-24D-35-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP10P-SI-04-32-NU-V-77A9-24D-35-XX

16. P/N: FP10P-SI-04-32-NU-V-77A9-24D-57-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP10P-SI-04-32-NU-V-77A9-24D-57-XX

17. P/N: FP10P-SI-04-32-NU-V-74A9-24D-ML-36-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP10P-SI-04-32-NU-V-74A9-24D-ML-36-XX

18. P/N: FP10P-SI-02-32-NU-V-77A9-24D-ML-30-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP10P-SI-02-32-NU-V-77A9-24D-ML-30-XX

19. P/N: FP12P-S1-08-32-NU-V-74A9-24D-ML-65-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP12P-S1-08-32-NU-V-74A9-24D-ML-65-XX

20. P/N: FP12P-S1-08-32-NU-V-77A9-24D-120-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-FP12P-S1-08-32-NU-V-77A9-24D-120-XX

21. P/N: SJ06-E1-32-NC-00-74A-24D-36-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-SJ06-E1-32-NC-00-74A-24D-36-XX

22. P/N: SJ06-E1-32-NC-00-77A9-24D-30-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-SJ06-E1-32-NC-00-77A9-24D-30-XX

23. P/N: SJ06-E1-32-NC-00-78A9-370-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-SJ06-E1-32-NC-00-78A9-370-XX

24. P/N: SJ06-E5-32-NC-00-74A-24D-ML-36-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-SJ06-E5-32-NC-00-74A-24D-ML-36-XX

25. P/N: SJ06-E5-32-NC-00-77A9-24D-ML-30-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-SJ06-E5-32-NC-00-77A9-24D-ML-30-XX

26. P/N: SJ06-E5-32-NC-00-78A9-370-ML-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-SJ06-E5-32-NC-00-78A9-370-ML-XX

27. P/N: S12-E1-32-NC-00-74A-24D-36-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-S12-E1-32-NC-00-74A-24D-36-XX

28. P/N: S12-E1-32-NC-00-77A9-24D-30-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-S12-E1-32-NC-00-77A9-24D-30-XX

 

29. P/N: S12-E1-32-NC-00-78A9-370-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-S12-E1-32-NC-00-78A9-370-XX

 

30. P/N: S12-E5-32-NC-00-74A-24D-ML-36-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-S12-E5-32-NC-00-74A-24D-ML-36-XX

 

31. P/N: S12-E5-32-NC-00-77A9-24D-ML-30-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-S12-E5-32-NC-00-77A9-24D-ML-30-XX

 

32. P/N: S12-E5-32-NC-00-78A9-370-ML-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-S12-E5-32-NC-00-78A9-370-ML-XX

 

33. P/N: SPR12-E1-32-NC-00-74A-24D-36-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-SPR12-E1-32-NC-00-74A-24D-36-XX

 

34. P/N: SPR12-E5-32-NC-00-74A9-24D-ML-36-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-SPR12-E5-32-NC-00-74A9-24D-ML-36-XX

 

35. P/N: SPR12-E1-32-NC-00-77A9-24D-30-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-SPR12-E1-32-NC-00-77A9-24D-30-XX

 

36. P/N: SPR12-E5-32-NC-00-77A9-24D-ML-30-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-SPR12-E5-32-NC-00-77A9-24D-ML-30-XX

 

37. P/N: SPR12-E1-32-NC-00-78A9-370-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-SPR12-E1-32-NC-00-78A9-370-XX

 

38. P/N: SPR12-E5-32-NC-00-78A9-370-ML-XX
Bifold Rotork Pneumatic Actuator-SPR12-E5-32-NC-00-78A9-370-ML-XX

 

39. P/N: IQT1000 F12
Rotork IQT Electric Actuator-IQT1000 F12

 

40. P/N: IQT1000 F14
Rotork IQT Electric Actuator-IQT1000 F14

 

41. P/N: IQT1000 F12 IP68 380/3/50
Rotork IQT Electric Actuator-IQT1000 F12 IP68 380/3/50

 

42. P/N: IQT1000W/CPT
Rotork IQT Electric Actuator-IQT1000W/CPT

 

43. P/N: IQT1000 380/3/50
Rotork IQT Electric Actuator-IQT1000 380/3/50

 

44. P/N: IQT500 PRO F10
Rotork IQT Electric Actuator-IQT500 PRO F10

 

KẾT LUẬN

List Model giá tốt là nguồn tham khảo hữu ích dành cho khách hàng đang tìm kiếm mã sản phẩm công nghiệp, cần tra cứu thiết bị hoặc có nhu cầu tối ưu chi phí mua sắm. Danh sách được tổ chức khoa học giúp việc xác định model, đối chiếu thông tin và yêu cầu báo giá trở nên nhanh chóng, thuận tiện hơn.

Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững

 

LIST MODEL

LIST MODEL GIÁ TỐT 3

LIST MODEL GIÁ TỐT

Safety Equipment 14102026

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN LIST MODEL GIÁ TỐT

Danh sách List Model giá tốt được tổng hợp nhằm hỗ trợ khách hàng, kỹ sư và doanh nghiệp thuận tiện trong quá trình tìm kiếm mã sản phẩm, tham khảo thông tin thiết bị và lựa chọn giải pháp phù hợp với nhu cầu sử dụng. Danh sách bao gồm các mã model thuộc nhiều dòng sản phẩm công nghiệp, giúp tối ưu thời gian tra cứu và hỗ trợ quá trình mua sắm, bảo trì, sửa chữa cũng như thay thế thiết bị.


<3 jpos5
Code: RHM0100MD621C504211

Temposonics® R-Series
Temposonics Code: Temposonics RHM0100MD621C504211
MTS Code: MTS RHM0100MD621C504211

Model: 154000 UPS Riello Vietnam

1 100% Poland Origin

LUG Light Vietnam

Model: 120202.5L091.11

POWERLUG LED

ED 25100lm/740 25deg

2 100% Poland Origin

LUG Light Vietnam

Model: 090380.5L08.011

LED ATLANTYK 2.0 BASIC HE LED ED 6250lm/840 PC opal IP65

3 100% Poland Origin

LUG Light Vietnam

Model: 900090.00585

LED CLS-ATLANTYK 2.0 BASIC HE LED ED 6250lm/840 4H M PC

opal IP65 emergency module 4h

1 100%  USA Origin

PCB Piezotronics Vietnam

Item : 333B40

ACCELEROMETER

2 100%  USA Origin

PCB Piezotronics Vietnam

Item : J352C34

ACCELEROMETER

3 100%  USA Origin

PCB Piezotronics Vietnam

Item : 003C03

10-32 PLUG TO BNC PLUG, 3FT

1 100% Switzerland   Origin

Wolf Safety Vietnam

LL-300/230/ATX/30

Ex Extension reel 230V ATX 30M (SEV 18 ATEX 0130)

2 100% USA Origin

Wolf Safety Vietnam

VF-EFi75/230

30cm 230V 50/60Hz IECEx/ATEX Blower, Duct Adapters ATX Plug

3 100% UK Origin

Wolf Safety Vietnam

LL-660/SY50/ATX230

ATEX 50m extension SY2.5mm 3 core 230V ATX 2P+E plug&socket

1 100% UK Origin

Wolf Safety Vietnam

XT-92FH

WOLFLITE XT-92F Spot/Flood/red+green flashing mains charger

2 100% UK Origin

Wolf Safety Vietnam

A-TL45C

ATEX Aluminium Turbolite 24V 250W Pneumatic Floodlight

3 100% Japan  Origin

Wolf Safety Vietnam

A-129

Bulb 24V 250W Tungsten Halogen 6000lm

4 100% UK Origin

Wolf Safety Vietnam

WL-80

Worklite with 18 LEDs and 18 Ah Battery

5 100% UK Origin

Wolf Safety Vietnam

WF-300XLH/SY10/ATX230/LINK

LED  Floodlite 10M SY Cable 230V ATX Plug & Socket c/w stand

6 100% China Origin

Wolf Safety Vietnam

M-60

Wolf Mini Torch – 1W LED – Zone 0 (inc batteries)

7 100% UK Origin

Wolf Safety Vietnam

HT-650

Wolf Zone 0 LED Headtorch supplied with 3 x AA batteries

1 100% Korea Origin

Daejung Valve Vietnam

Model:  DJD-117

Description:

Diaphragm modulating control valves

Body : SCS13

Trim : SUS304

Size : 1 1/4″ (32A)

1 100% Japan Origin

Asker Vietnam – Asker-Vietnam – AskerVietnam
Kobunshi Keiki Vietnam – Kobunshi-Keiki-Vietnam – Kobunshi-Keiki Vietnam

MODEL: Asker CL-150M pneumatic constant load tester

Asker Constant Loader – Asker CL-150M pneumatic-constant-load-test system
The CL-150M is a motorized or pneumatic constant load test stand made by Kobunshi Keiki (Asker) used to eliminate operator-dependent variations in rubber and plastic hardness testing
Kobunshi-Keiki Constant Loader – Kobunshi-Keiki CL-150M pneumatic-constant-load-test system

1 100% England Origin

Rotork Vietnam – Rotork-Rotork-Vietnam – RotorkRotork-Vietnam

Model: Rotork IQT1000F14 Actuator

Rotork Actuator MaxTorque:1000Nm

Stroke Time: 30~120 seconds

Supply Voltage: 400V-3-50Hz

Enclosure: IP68, Non-hazardous areas

Conduit Entries: 4 x M25

Wiring Diagram: 300B0000

OPTION SLG

1.1 100% EU/Singapore Origin

PLiXiR Power Vietnam

Model: Elite BDC MK II 3A / 5A Power Supply

220Vac~240Vac / 12Vdc / 3Amps / 1 Output / 2.5mm

Power Supply

1.2 100% Singapore Origin

PLiXiR Power Vietnam

Model: Elite BDC MK II Power Supply

Power Supply

Input AC : 220Vac~240Vac

Output DC : 24Vdc / 2Amps / 1 Output / 2.1mm OR 2.5mm

1 100% Norway/ EU Origin

Glamox Vietnam

Art No:  MAX102883

MAX KIT-1200 G2 5000 HF 840 FR/PC 220-254V

IP66/67

Offering new generation to replace MAX085665

Industry product, in Aluzink–, IP66/67, light source LED, lumen out 4894lm, ballast type HF: Non dimmable,

with light source type 4000K, optic type FR/PC – Frosted diffuser in polycarbonate, with Polycarbonate diffuser

Commodity Code 94051100 /  NO

2 100% Norway/ EU Origin

Glamox Vietnam

Art No:  MAX102868

MAX KIT-600 G2 2500 HF 840 FR/PC 220-254V

IP66/67

Offering new generation to replace MAX085666

Industry product, in Aluzink–, IP66/67, light source LED, lumen out 2803lm, ballast type HF: Non dimmable,

with light source type 4000K, optic type FR/PC – Frosted diffuser in polycarbonate, with Polycarbonate diffuser

Commodity Code 94051100 /  NO

3 100% Norway/ EU Origin

Glamox Vietnam

Art No:  MAX106009

MAX KIT-1200 G2 5000 HF EB3/S 840 FR/PC

220-254V IP66/67 Incl. Battery

Offering new generation to replace MAX085667

Industry product, in Aluzink–, IP66/67, light source LED, lumen out 4894lm, ballast type HF: Non dimmable,

emergency type S = Standard with 3 duration, with light source type 4000K, optic type FR/PC – Frosted

diffuser in polycarbonate, with Polycarbonate diffuser

Commodity Code 94051100 /  NO

4 100% Norway/ EU Origin

Glamox Vietnam

Art No:  MAX106005

MAX KIT-600 G2 2500 HF EB3/S 840 FR/PC

220-254V IP66/67 Incl. Battery

Offering new generation to replace MAX085668

Industry product, in Aluzink–, IP66/67, light source LED, lumen out 2803lm, ballast type HF: Non dimmable,

emergency type S = Standard with 3 duration, with light source type 4000K, optic type FR/PC – Frosted

diffuser in polycarbonate, with Polycarbonate diffuser

Commodity Code 94051100 /  NO

1 100% Korea Origin

Rezontech Vietnam

Part No.: RFD-2FTN-I

Flame Detector

Ex UV/IR, Including Bracket set(BK-11)

1 100% Korea Origin

FLOWFORCE Electric Vietnam

MODEL: FCU 250-6-2-1-R-K universal nitrogen (N₂) charging and testing device

FCU charging device

1. Pressure gauge: 250bar

2. Adapter: G1/4″, 5/8-18UNF”, 7/8-14UNF”(S), 7/8-14UNF”(L), 5/16-24UNF”

3. Charging hose: 2.8m, 690bar

4. Incl. Regulator
The FLOWFORCE FCU 250-6-2-1-R-K is a specialized universal nitrogen (N₂) charging and testing device manufactured by Flowforce Co., Ltd

2 100% Korea Origin

FLOWFORCE Electric Vietnam

MODEL: Fluid port set [10L~57L]

1. Size: 10L to 57Liter

2. Components: Oil fluid port, Bleed plug &

seal, AER, O-ring, Back-up Ring, Flange washer,

Locking ring

3 100% Korea Origin

FLOWFORCE Electric Vietnam

MODEL: Seal Kit(AER set) [10L~57L]

1. Size: 10L to 57Liter

2. Anti-Extrusion Ring, O-Ring, BACK UP-Ring

1 100% EU Origin

Elektrophysik Vietnam

Code:  MiniTest FH

wall thickness gauge without sensor

The MiniTest FH is the successor to the MiniTest 7200/7400 FH.

2 100% EU Origin

Elektrophysik Vietnam

Code:  FH4 SIDSP®

sensor for MiniTest 7X00 FH

1 100% EU Origin

B&C Vietnam

Code:  CL7687

controller

2 100% EU Origin

B&C Vietnam

Code:  C7687

controller

3 100% EU Origin

B&C Vietnam

Code:  PH7685

controller

4 100% EU Origin

B&C Vietnam

Code:  PH7687

controller

1 100% Japan Origin

Aichi Tokei Denki Vietnam

Model:   A20N-1

Pressure-reducing Valve

*P1: ? kPa, P2: ? kPa, Qmax: ? m3/h, Gas: ?

*Note: Please let us know specification details when you

order. Please note that there is a possibility that

A20N-1 cannot be used depend on the informed

value and gas typ

2 100% Japan Origin

Aichi Tokei Denki Vietnam

Model:   A20P-2

Proportional Valve

*P1: ? kPa, P2: ? kPa, Qmax: ? m3/h, Gas: ?

*Note: Please let us know specification details when you

order. Please note that there is a possibility that

A20P-2 cannot be used depend on the informed

value and gas type

1 100% Japan Origin

IMADA Vietnam

Model: LH-500N

Lever Operation Stand for Crimp Test

2 100% Japan Origin

IMADA Vietnam

Model: DST-500N

Digital force gauge

3 100% Japan Origin

IMADA Vietnam

Model: CW-500N

Wire Clamp Grip

4 100% Japan Origin

IMADA Vietnam

Model: CH-500N

Wire Terminal Clamp Jig

1 100% Germany Origin

Micro Epsilon VietNam

Part-no : 10085115

Model: CLS1000-AU-NPN

Controller for Fiber optic sensors

Sensing distance: max. 2000 mm (depending on sensor)

Scanning distance: max. 1200 mm (depending on sensor)

response time: 100 µs

Switching frequency: 2.5 kHz

Cut-off frequency (-3dB): 10 kHz

Light source: Infrared LED 870 nm

Supply voltage: 12-30 VDC

Maximum current consumption: 50 mA

Analog output: 0-10 V

Switching output: NPN (PNP/PP switchable)

Switching mode: light/dark switching (switchable)

Optical connection: FA socket M18x1

Electrical connection: 4-pin M12 socket

Special features: up to 9 teach-in programs; adjustable switching output functions, pick-up and drop-out delay and pulse output and pulse output; adjustable hysteresis; analog spreading switchable

TuyChon

1.1 100% Germany Origin

Micro Epsilon VietNam

Part-no : 11245302

Model: PC1000-2

PC1000-2 signal / supply cable, 2m long

for CLS1000 4-pin, M12, straight plug, 2m, OE

1 100% Finland Origin

Vaisala Vietnam

TMT130 AA1DBA011A6A0Z

Temperature Transmitter, ±0.1 °C (±0.18 °F), 0…10 V with Display

Measurement Type: Temperature, HMP110T Stainless Steel Probe

Probe Mounted on Transmitter (Stainless Steel Probe)

Analog Output Signal: Output 0…10 V

Parameter for Ch1: T -40…+60 °C (-40…+140 °F)

Parameter for Ch2: Channel 2 No Output

Additional Module: No Module

Metric Units

Sensor protection: Plastic Grid for Steel Probe DRW010522SP

No Transmitter Installation

No Installation Kit for Probe

Cable Gland for 2…6 mm Diameter Cable

No Accessories

Multilingual Manual HMT130

KẾT LUẬN

List Model giá tốt là nguồn tham khảo hữu ích dành cho khách hàng đang tìm kiếm mã sản phẩm công nghiệp, cần tra cứu thiết bị hoặc có nhu cầu tối ưu chi phí mua sắm. Danh sách được tổ chức khoa học giúp việc xác định model, đối chiếu thông tin và yêu cầu báo giá trở nên nhanh chóng, thuận tiện hơn.

Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững

LIST MODEL

LIST MODEL GIÁ TỐT 2

LIST MODEL GIÁ TỐT

Safety Equipment 14102026

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN

Danh sách List Model giá tốt được tổng hợp nhằm hỗ trợ khách hàng, kỹ sư và doanh nghiệp thuận tiện trong quá trình tìm kiếm mã sản phẩm, tham khảo thông tin thiết bị và lựa chọn giải pháp phù hợp với nhu cầu sử dụng. Danh sách bao gồm các mã model thuộc nhiều dòng sản phẩm công nghiệp, giúp tối ưu thời gian tra cứu và hỗ trợ quá trình mua sắm, bảo trì, sửa chữa cũng như thay thế thiết bị.

1 100% Germany Origin

GEFA Vietnam

Model: K19SE DN 65

Repair kit for butterfly valve series K17/K19+KG DN 65 consisting of EPDM-seat and bearing including stem O-ring

K19E3E DN 65 EPDM Seat for valve series K11/K17/K19/KG/KE

K19E883 DN 80 Bearing including stem O-ring DN 65-DN 80 for series K

2 100% Germany Origin

GEFA Vietnam

Model: K19SE DN 100

Repair kit for butterfly valve series K17/K19+KG DN 100 consisting of EPDM-seat and bearing including stem O-ring

K19E3E DN 100 EPDM Seat for valve series

K11/K17/K19/KG/KE

K19E883 DN 100 Bearing including stem O-ring for series K1..

3 100% Germany Origin

GEFA Vietnam

Model: K19SE DN 125

Repair kit for butterfly valve for series K17/K19+KG DN 125 consisting of

K19E3E DN 125 EPDM-seat for valves series K11/K17/K19/KG/KE

K19E883 DN 150 Bearing including stem O-ring DN 125/150 for series K1..

4 100% Germany Origin

GEFA Vietnam

Model: K19SE DN 150

Repair kit for butterfly valve for series K17/K19 DN 150 consisting of EPDM-seat and bearing

including stem O-ring

K19E3E DN 150 EPDM seat valve series K11/K17/K19/KG/KEK

19E883 DN 150 Bearing including stem O-ring DN 125/150 for series K1..

5 100% Germany Origin

GEFA Vietnam

Model: K19SE DN 200

Repair kit for butterfly valve for series K17/K19+KG DN 200 consisting of:

K19E3E DN 200 EPDM Seat for valve series K17/K19/KG/KE

K19E883 DN 200 bearing including stem O-ring for series K1.

6 100% Germany Origin

GEFA Vietnam

Model: HG1STG DN 80

Repair kit for butterfly valve series HG1/HG7 consisting of Set components:

– HG1E3TG DN 80 Seat PTFE/glass

– HG1S6GT DN 100 Gland packing rings Graphite/PTFE DN 50-100

7 100% Germany Origin

GEFA Vietnam

Model: HG1STG DN 100

Repair kit for butterfly valve series HG1/HG7 consisting of Set components:

– HG1E3TG DN 100 Seat PTFE/glass

– HG1S6GT DN 100 Gland packing rings Graphite/PTFE DN 50-100

8 100% Germany Origin

GEFA Vietnam

Model: HG1STG DN 125

Repair kit for butterfly valve series HG1/HG7 consisting of Set components:

– HG1E3TG DN 125 Seat PTFE/glass

– HG1S6GT DN 150 Gland packing ringsGraphite/PTFE DN 125-150

9 100% Germany Origin

GEFA Vietnam

Model: SD7S3E DN 80

Repair kit, material: EPDM

consisting of:

– 1 x round seal EPDM 380mm, Ø 8mm

– 2 x compact cross sealing EPDM 1x 95mm, 1x 111mm

– 2 x filling corner profile EPDM 8mm

ductile seal round Kempadit

– 1 x stodger

Tuychon

10 100% Germany Origin

GEFA Vietnam

Certificate of origin stamped by local Chamber of Commerce

Tuychon

11 100% Germany Origin

GEFA Vietnam

Certificate acc. EN 10204-2.1

(Certificate of Quality/Compliance)

1 100% EU Origin

Hans-schmidt  Vietnam

Model: DTX-1000

Tension Meter

2 100% EU Origin

Hans-schmidt  Vietnam

Model: DTX-500

Tension Meter

3 100% EU Origin

Hans-schmidt Vietnam

Model: DTX-200

Tension Meter

4 100% EU Origin

Hans-schmidt Vietnam

Model: ZEF-50

Tension Meter

<3 jprob 1 100% EU Origin

Strapex Vietnam – StrapexVietnam – Strapex-Vietnam

Model: Strapex STB 83 Strapping tool

Strapex Strapping tool for plastic strapping 16 mm

Battery operation for tensioning and

friction welding, including 1 battery 18 V 4.0 Ah

<3 nanjhq 1 100% EU Origin

DOSATEC Vietnam – DOSATEC-Vietnam – DOSATECvietnam – DOSATEC-Encoder-Vietnam

A/N: DOSATEC A112.0023.00 Encoder 100 impulsions type XZY59CS-12-100

DOSATEC Encoder 100 impulsions type XZY59CS-12-100

1 100% China Origin

Allen Bradley/ Vietnam

Model:   1768-PB3

Power Supply

2 100% China Origin

Allen Bradley/ Vietnam

Model:   1768-ENBT

Ethernet/IP Communications Interface Module

<3 jpos Part no.: 50080153

Code : PRK 18/4 DL.4

1 100% France Origin

CATU  Vietnam

Model: CT-7-25/1

NDOOR INSUL. PLATFORM 36KV

2 100% France Origin

CATU  Vietnam

Model: MV-139-L

OVER BOOTS CLASS 3 SIZE L

3 100% France Origin

CATU  Vietnam

Model: MT-1910

SHORT CIRCUIT 20KA

4 100% France Origin

CATU  Vietnam

Model: MP-700-1

INSULATING STEPLADDER

5 100% France Origin

CATU  Vietnam

Model: MP-700-3

INSULATING STEPLADDER

6 100% France Origin

CATU  Vietnam

Model: CC-765-3/10-K

I.E.C. 10/30 KV Ext. “K” VOLTAGE DETECTOR

Tuychon

7 100% France Origin

CATU  Vietnam

Certificate Origin

CO CHAMBER OF COMMERCE OF SINGAPORE

1 100% UK Origin

SENCON Vietnam

P/N: 311-24703-90

11-247-03 DISCRIMINATING SENSOR ALU ON STEEL

1 100% China Origin

Glamox Vietnam

Art No:  3073100000

Description:   70 STARBOARD GREEN 112.5 W/O BULB

The Series 70 Navigation lights are applicable for all vessels ≥ 20 m in length. The Navigation lights fulfil all requirements of International Regulations for Preventing Collisions at Sea 1972 (COLREG) are published by the International Maritime Organization (IMO) and local rules. Please note, that bulb has to be ordered separately.

2 100% China Origin

Glamox Vietnam

Art No:  3582700000

Description:   70M STERN WHITE 135 W/O BULB

The Series 70M Double lens Navigation lights are applicable for all vessels ≥ 20 m in length. The Navigation lights fulfil all requirements of International Regulations for Preventing Collisions at Sea 1972 (COLREG) are published by the International Maritime Organization (IMO) and local rules. Please note, that bulb has to be ordered separately.

KẾT LUẬN

List Model giá tốt là nguồn tham khảo hữu ích dành cho khách hàng đang tìm kiếm mã sản phẩm công nghiệp, cần tra cứu thiết bị hoặc có nhu cầu tối ưu chi phí mua sắm. Danh sách được tổ chức khoa học giúp việc xác định model, đối chiếu thông tin và yêu cầu báo giá trở nên nhanh chóng, thuận tiện hơn.

Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững

 

LIST MODEL

LIST MODEL GIÁ TỐT 1

LIST MODEL GIÁ TỐT

Safety Equipment 14102026

GIỚI THIỆU TỔNG QUAN LIST MODEL GIÁ TỐT

Danh sách List Model giá tốt được tổng hợp nhằm hỗ trợ khách hàng, kỹ sư và doanh nghiệp thuận tiện trong quá trình tìm kiếm mã sản phẩm, tham khảo thông tin thiết bị và lựa chọn giải pháp phù hợp với nhu cầu sử dụng. Danh sách bao gồm các mã model thuộc nhiều dòng sản phẩm công nghiệp, giúp tối ưu thời gian tra cứu và hỗ trợ quá trình mua sắm, bảo trì, sửa chữa cũng như thay thế thiết bị.

1 100% Switzerland/China Origin

Schleuniger Vietnam

CODE: B240_ST (Coaxstrip 5300 was discontinued and replaced by B240)

Schleuniger stripping machine B240 standard version    b240_M_H M : Stripping Blades Carbide

b240_KB_ST :Clamping Jaw Standard

B240_LAB License Article Library

B240_VERP_ST

Packaging Air/Land

Tuychon

2 100% Switzerland/China Origin

Schleuniger Vietnam

CODE: B240_LS

Air Ejector

Tuychon

3 100% Switzerland/China Origin

Schleuniger Vietnam

CODE: 100000410761

Foot Switch

<3 jprob 1 100% Re-check Origin

Schneider Electric Vietnam – jpro78k

MODEL: Schneider IMT37303 Grommet

Schneider Grommet

2 100% Re-check Origin – jpro24k

EATON Vietnam / Cooper Bussmann LPJ-100SP Vietnam

MODEL: EATON LPJ-100SP Dual-Element Time-Delay Fuse

Cooper Bussmann Class J Dual-Element Time-Delay Fuse

<3 jpro20 1 100% Japan Origin – jpot35

Tomoe Valve Vietnam – TomoeValve Vietnam – Tomoe-Valve-Vietnam – TomoeValve-Vietnam – linjprob

Model: Tomoe-Valve 704G-1T Butterfly Valves

704G-1T Tomoe Butterfly Valves 704G-1T

SIZE (IN): 6″

Design Full Lugged

End Std ASME Class 150

Actuator Lever Operated

Press. 5 Bar.G

Body FCD450

Disc CAC702

Stem SUS420J2

Seat Hi-EPDM

Temp. -10’C ~ 150’C

<3⁠ liejprob 1 100% Germany/ EU Origin

Conductix-Wampfler Vietnam – Conductix-Wampfler-Vietnam – Conductix Wampfler Vietnam – jste

Code: Conductix-Wampfler 3274474 BNA47.1CN44.M1642VS 3TH12 E1

Conductix-Wampfler BNA47.1CN44.M1642VS 3TH12 E1

Includes :

Cable WG – (N)TSCGEWOEU 3×25 + 3×25/3 -6/10(12)KV – O.D. = 40,1 to 43,1 mm – weight = 2,617kg/m (300M )

2 ways guiding device GD750
ConductixWampfler-Vietnam – ConductixWampflerVietnam – Conductix-Wampfler Vietnam

 

<3 lucjhq 1

100% EU Origin

Kronenberg Vietnam

Code: WZF2-S/10511003

safety switch, frontal version, NC-NO

2 100% EU Origin

Kronenberg Vietnam

Code: BB-MS/60305002

actuator made of zinc die cast for

WZF/WZF2/WZF2-EX

 

1 100% Japan Origin

Aichi Tokei Denki Vietnam

Model:   TBX30/R4

Turbine Gas Meter

*Built-in lithium battery type

*Connection size: 40A (Rc1・1/2)

*Flow direction: right to left

1 100% Malaysia/China/EU Origin

Xtralis/ Vesda  Vietnam

Part Number: VSP-962

VESDA-E VEP/VES/VEU Filter

 

<3 jprohq 1 100% Germany Origin

Feas Vietnam

Model: PSU75024

DC-Power Supply smoothed

Input: 115/230VAC Output: 24VDC – 25,0Amp

Batbuoc

1.1 100% Germany Origin

Feas Vietnam

Certificate of Origin

1 100% Italy Origin

WEG-Automation-Vietnam / Gefran-Drive-Vietnam

Code: WEG S526L I/O Interface Communication Converter

WEG-Automation S526L EXP-IO-D6A4R1-ADV

Gefran-Drive S526L I/O expansion – 4 Digital inputs / 2 Digital outputs / 2 Analog inputs / 2 Analog outputs / 2 Relays double contact

1 100% UK Origin

Alphamoisture Viet Nam

Model: AMT-SR

4/20mA Loop Powered Dewpoint Transmitter

Range: -110/-20°C DP

c/w calibration certificate traceable to National humidity standards

2 100% UK Origin

Alphamoisture Viet Nam

Model: DS1200-Ranged

DS1200 Display

For continuous trace moisture measurement in gases and dry compressed air and dry rooms/chambers.

User configurable display of dewpoint in °C or °F dewpoint, ppm(v), g/m³ or lb/MMSCF, factory preconfigured to customer order.

Linear 0-20/4-20 mA isolated retransmission signal.

2 programmable alarm relays.

4 digit display.

Front panel protection to IP65 / NEMA 4X.

NOTE: KH chọn lại range khi dathang

1 100% Japan Origin

Apiste Vietnam

Model: ENC-GR1000L-Pro

FA Cooler (Non Freon/Energy Saving Model/Single-phase 200 to 240V AC)

1 100% Taiwan Origin

MOXA Vietnam

AIG-501-T-US-AZU-LX

Advanced IIoT gateway with Intel Atom quad-core 1.91 GHz processor, 1 VGA port, 4 DIs, 4 DOs, USA LTE band, ThingsPro Edge and Azure IoT Edge software, -40 to 70°C operating temperature

2 100% Taiwan Origin

MOXA Vietnam

NPort 5150

1-port device server, 10/100M ethernet, RS-232/422/485 DB9 male, 12~48 VDC, 0~55°C, w/ adapter

 

1 100% Switzerland Origin

FMS Vietnam

50002848

Mainboard

2 100% Switzerland Origin

FMS Vietnam

50006695

Schrittmotorendstufe FMS 2018

motor drive amplifier

2 100% Switzerland Origin

FMS Vietnam

50005170

Hallsensorprint ABG BKS582468

Hall sensor board to BKS020 web guide.

1 100% Finland Origin

Vaisala Vietnam

HMS110 MNNVA0NN

Outdoor Humidity and Temperature Transmitter, ±2 %RH , 4…20 mA

Output signals: Modbus RTU

Measured parameter for channel 1: No selection (Modbus model)

Measured parameter for channel 2: No selection (Modbus model)

Identity: Vaisala

Humidity sensor : Robust general purpose humidity sensor (180R)

No User’s Guide

No display

No option2

Chon 1 trong 2 options

1.1 100% Finland Origin

Vaisala Vietnam

HMP155 D2AB11A0A2A1B0A

Humidity and Temperature Probe for Outdoor Applications

Probe type: HMP155D: Analog Output for Humidity, Passive Output for Temperature

Signal Output Selection: 0…1V

First Analog Parameter to be Reported (Channel 1): Digital communication

Second Analog Parameter to be Reported (Channel 2): RH (0…100%RH)

Reporting Units in Data Message: Metric Units

Humidity Sensor Type: General Purpose HumiCap 180R

Heating Options to Avoid Condensation Issues:  No Heating

Chemical Purge for Better Long Term Stability: No Chemical Purge

Protective Filter for Sensing Elements in Probe Head: Sintered PTFE-filter, Best protection for Long-term Stability

Data Output Cable: 10m Cable with Connector on HMP155 End + Open Leads on the Other End

No Temperature Probe

Calibration: RH&T-calibration in room temperature

Maintenance Cables: USB-M12 Service Cable

Installation Accessories for Radiation Shields: Standard Installation Kit

Hmp155 Sub Assembly

 

1.2 100% Finland Origin

Vaisala Vietnam

HMP155 D2AB11A0A2A1A0A

Humidity and Temperature Probe for Outdoor Applications

Probe type: HMP155D: Analog Output for Humidity, Passive Output for Temperature

Signal Output Selection: 0…1V

First Analog Parameter to be Reported (Channel 1): Digital communication

Second Analog Parameter to be Reported (Channel 2): RH (0…100%RH)

Reporting Units in Data Message: Metric Units

Humidity Sensor Type: General Purpose HumiCap 180R

Heating Options to Avoid Condensation Issues:  No Heating

Chemical Purge for Better Long Term Stability: No Chemical Purge

Protective Filter for Sensing Elements in Probe Head: Sintered PTFE-filter, Best protection for Long-term Stability

Data Output Cable: 10m Cable with Connector on HMP155 End + Open Leads on the Other End

No Temperature Probe

Calibration: RH&T-calibration in room temperature

Maintenance Cables: None

Installation Accessories for Radiation Shields: Standard Installation Kit

Hmp155 Sub Assembly

Note: Option 1.2 Recheck sure Inter trước khi ĐH

1 100% Japan Origin

Miki Pulley Vietnam

Model: BXW-03-10R-24V-11

<125360600>

Brake

1 100% Italy Origin

Givi Misure Vietnam

Model: GVS400 T1Z 02700 05VL M0.5/A CV SP1L Zero ref 25mm left

Description: Modular Optical Scales

1 100% EU Origin

E+H Vietnam

Code:   CM442-AAM1A2F210A+ABZ1

CM442-3PK4/0

Multiparameter transmitter

 

1 100% Germany  Origin

FISCHER Mess- und Regeltechnik GmbH Vietnam

Code:  NK10400000020000

Description:   Level limiter

G001471

Flange: welding connection 82,5 mm

Schwimmerausführung: 0

with: 2 micro switches

Version: 0

1 100%  Germany Origin

Reckmann Vietnam

133656

1R7-D0490G0120FXC-K21XX

Thermocouple with ceram. Tube

2 x type K, length = 490 mm

Tube Ø 15 x 10 mm, mat. C799

Stay tube Ø =22 mm, L = 120 mm

1 100% Germany Origin

EGE Elektronik Vietnam

ID No: P31161

Type: IGMH 005 GSP

Sensors

2 100% Germany Origin

EGE Elektronik Vietnam

ID No: P31162

Type: IGMH 008 GSP

Sensors

1 100% EU Origin

Kracht Vietnam

Code:  VC 0,2 K1 F1 P2 SH

Gear flow meter / Zahnrad-Durchflussmesser

Art no.: 10075592 – 5000503

Corrosion protection class C2-M

RAL color RAL 7024 Graphite grey

VC0.2F1PS

outdated. (info 05.10.2026)

successor: VC 0,2 K1 F1 P2 SH

1 100% EU Origin

IFM Vietnam

Code:  PN7071

PN-250-SER14-QFRKG/US//V

Pressure sensor with display

For article ‘PN5001’, a possible replacement is PN7071, please recheck before order

1 100% Taiwan Origin

Caho VietNam

Model: 3HD4880

Solid State Relay

3 – 3 PASSAGE, 3PH SSR W/ SCR MODULE

HD – INPUT VOLTAGE: DC 10~32V

48 – OUTPUT VOLTAGE: AC 220~440V

80 – LOAD CURRENT: 80A

1 100% China/US Origin

Watlow Vietnam

Part#: Z4918

CERAM TCAP & COVER  D-STK

1 100% Japan Origin

Miki Pulley Vietnam

Model: BXW-03-10R-24V-11

<125360600>

Brake

1 100% EU/Japan Origin

Miki Pulley Vietnam

Model: SFC-040SA2-13B-19B

Coupling <121739200>

 1

100% EU/Japan Origin

Miki Pulley Vietnam

Model: ASK 022 BB 6H7/6H7 AL

Coupling

KẾT LUẬN

List Model giá tốt là nguồn tham khảo hữu ích dành cho khách hàng đang tìm kiếm mã sản phẩm công nghiệp, cần tra cứu thiết bị hoặc có nhu cầu tối ưu chi phí mua sắm. Danh sách được tổ chức khoa học giúp việc xác định model, đối chiếu thông tin và yêu cầu báo giá trở nên nhanh chóng, thuận tiện hơn.

Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững

 

Palazzoli

Palazzoli – Giải pháp an toàn điện cho dự án hàng hải

Palazzoli – Giải pháp an toàn điện cho dự án hàng hải

Palazzoli
Palazzoli

TƯ VẤN BÁO GIÁ

_0969 678 648 (phone/zalo)_CLICKME

_ngoctrinh@jon-jul.com

———————

1. Tổng quan giải pháp điện Palazzoli cho ngành hàng hải

Palazzoli là thương hiệu thiết bị điện công nghiệp đến từ Ý, cung cấp các giải pháp kết nối điện, ổ cắm, phích cắm công nghiệp, thiết bị phân phối điện và hệ thống chiếu sáng cho nhiều ứng dụng chuyên nghiệp. Danh mục sản phẩm của hãng có thể được xem xét trong các dự án tàu biển, tàu dịch vụ, cảng biển, bến du thuyền và cơ sở sửa chữa tàu, tùy theo yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục.

Việc lựa chọn đúng thiết bị Palazzoli giúp đơn vị thiết kế và nhà thầu xây dựng hệ thống cấp điện phù hợp với môi trường sử dụng, đồng thời hỗ trợ công tác bảo trì và quản lý thiết bị trong suốt vòng đời dự án.

2. Các giải pháp Palazzoli cho dự án tàu thuyền

Giải pháp kết nối nguồn điện công nghiệp

Hệ thống ổ cắm và phích cắm công nghiệp Palazzoli có thể được sử dụng tại các khu vực cần kết nối nguồn điện cho thiết bị bảo trì, máy móc phụ trợ và dụng cụ chuyên dụng. Tùy theo cấu hình, các thiết bị có thể đáp ứng những nhu cầu cấp nguồn một pha hoặc ba pha, với các mức dòng điện và điện áp khác nhau.

Đối với tàu thuyền, việc lựa chọn cần căn cứ vào công suất tải, sơ đồ điện, số cực, điện áp, tần số và cấp bảo vệ. Các kết nối tại khu vực boong tàu, khoang kỹ thuật hoặc vị trí tiếp xúc với nước phải được đánh giá kỹ về điều kiện môi trường và yêu cầu an toàn.

Giải pháp phân phối điện tại cảng và bến tàu

Tại cảng biển và bến du thuyền, hệ thống cấp điện bờ giúp cung cấp nguồn điện cho tàu khi neo đậu, phục vụ các tải điện phù hợp trong thời gian dừng hoạt động hoặc bảo dưỡng.

Thiết bị kết nối và phân phối điện Palazzoli có thể được xem xét cho các hạng mục phù hợp trong hệ thống này. Việc thiết kế cần tính đến công suất cấp nguồn, phương án bảo vệ, tiếp địa, khả năng chống ăn mòn và yêu cầu tương thích giữa nguồn điện bờ với hệ thống điện trên tàu.

Đối với kết nối điện bờ công suất lớn, cần lựa chọn thiết bị chuyên dụng đáp ứng tiêu chuẩn hàng hải và các yêu cầu kỹ thuật của dự án, không mặc định rằng mọi ổ cắm công nghiệp thông thường đều phù hợp.

Giải pháp chiếu sáng và cấp điện khu vực kỹ thuật

Các khu vực như phòng máy, khoang bảo trì, khu vực làm việc và không gian phụ trợ cần hệ thống chiếu sáng, cấp điện phù hợp với môi trường vận hành. Danh mục thiết bị chiếu sáng và phụ kiện điện công nghiệp của Palazzoli có thể được đánh giá để lựa chọn cấu hình đáp ứng yêu cầu về độ bền, khả năng bảo vệ và điều kiện lắp đặt.

Đối với khu vực có nguy cơ cháy nổ, cần sử dụng thiết bị được chứng nhận phù hợp với phân vùng nguy hiểm tương ứng.

3. Lợi ích khi lựa chọn giải pháp Palazzoli

  • Đa dạng cấu hình: Hỗ trợ lựa chọn thiết bị theo điện áp, dòng điện và nhu cầu kết nối của từng hạng mục.
  • Tối ưu lắp đặt: Các giải pháp kết nối công nghiệp giúp thuận tiện trong bố trí hệ thống, kiểm tra và thay thế thiết bị.
  • Hỗ trợ vận hành và bảo trì: Lựa chọn đúng chủng loại giúp đơn giản hóa công tác kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ.
  • Linh hoạt theo dự án: Có thể xem xét ứng dụng tại tàu thuyền, cảng biển, bến du thuyền và khu vực sửa chữa tàu theo yêu cầu thiết kế.

4. Tiêu chí lựa chọn thiết bị cho dự án hàng hải

Để đảm bảo an toàn và độ tin cậy, việc lựa chọn thiết bị Palazzoli cần dựa trên các tiêu chí:

  • Điện áp, dòng điện, tần số và công suất tải.
  • Cấp bảo vệ IP, khả năng chịu rung và điều kiện môi trường biển.
  • Khả năng chống ăn mòn do hơi muối và độ ẩm.
  • Tiêu chuẩn IEC áp dụng, yêu cầu đăng kiểm và chứng nhận hàng hải của dự án.
  • Khả năng tương thích với hệ thống tiếp địa, bảo vệ quá dòng và chống rò điện.

Cần lưu ý rằng cấp bảo vệ IP cao không tự động đồng nghĩa với khả năng chống ăn mòn nước biển hoặc chứng nhận sử dụng trên tàu. Thiết bị phải được xác nhận phù hợp với vị trí lắp đặt và yêu cầu của đơn vị đăng kiểm.

5. Kết luận

Giải pháp thiết bị điện Palazzoli mang đến lựa chọn đáng cân nhắc cho các hạng mục kết nối nguồn, phân phối điện và chiếu sáng trong dự án tàu thuyền, cảng biển và cơ sở bảo trì hàng hải. Việc đánh giá đúng điều kiện vận hành, thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn áp dụng sẽ giúp chủ đầu tư, đơn vị tư vấn và nhà thầu lựa chọn thiết bị phù hợp, hướng đến hệ thống điện an toàn, tin cậy và hiệu quả lâu dài.

Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững

THÔNG TIN LIÊN HỆ

_0969 678 648 (phone/zalo)_CLICKME

_ngoctrinh@jon-jul.com

GEOKON

GEOKON Vietnam

GEOKON Vietnam

GEOKON là nhà sản xuất thiết bị chuyên dụng trong lĩnh vực quan trắc địa kỹ thuật và giám sát kết cấu công trình. Thương hiệu đến từ Hoa Kỳ, cung cấp các loại cảm biến đo áp lực nước lỗ rỗng, cảm biến biến dạng, thiết bị đo nghiêng, đo lún, đo chuyển vị và hệ thống thu thập dữ liệu phục vụ các dự án xây dựng, khai thác mỏ và công trình hạ tầng.

Các thiết bị GEOKON được sử dụng để theo dõi biến dạng, đánh giá độ ổn định và giám sát những thay đổi của đất nền, kết cấu bê tông, đập, cầu, đường hầm và công trình ngầm. Danh mục sản phẩm của hãng bao gồm cảm biến dây rung (Vibrating Wire), thiết bị đo chuyển vị, bộ ghi dữ liệu và phần mềm hỗ trợ quản lý kết quả quan trắc.

Website chính thức GEOKON

GEOKON
GEOKON

TƯ VẤN BÁO GIÁ

_0969 678 648 (phone/zalo)_CLICKME

_ngoctrinh@jon-jul.com

———————


1. Giới thiệu thương hiệu GEOKON

GEOKON, Inc. là doanh nghiệp Hoa Kỳ chuyên nghiên cứu và sản xuất thiết bị quan trắc địa kỹ thuật, giám sát kết cấu và thu thập dữ liệu. Công ty được thành lập năm 1979, có trụ sở tại Lebanon, New Hampshire, Hoa Kỳ, và hoạt động trên thị trường quốc tế thông qua mạng lưới kinh doanh và hỗ trợ khách hàng.

GEOKON phát triển nhiều dòng cảm biến sử dụng công nghệ dây rung, cùng các thiết bị đo lường phục vụ công tác quan trắc dài hạn. Sản phẩm được ứng dụng trong các dự án đập thủy điện, cầu đường, đường hầm, nền móng, tường chắn, công trình ngầm, khai thác mỏ và hệ thống đường ống.

Thiết bị của hãng hỗ trợ kỹ sư theo dõi các thông số như áp lực nước lỗ rỗng, biến dạng, chuyển vị, độ nghiêng, độ lún và tải trọng. Dữ liệu thu thập được sử dụng để đánh giá trạng thái công trình, theo dõi xu hướng biến đổi và hỗ trợ đưa ra quyết định kỹ thuật trong quá trình thi công hoặc vận hành.

Website chính thức: https://www.geokon.com/.

2. Các dòng sản phẩm GEOKON Vietnam phổ biến

Cảm biến áp lực nước lỗ rỗng Piezometers

Piezometer là thiết bị dùng để đo áp lực nước trong đất, đá hoặc các môi trường địa kỹ thuật theo thiết kế của từng loại cảm biến. Đây là một trong những thiết bị quan trọng trong hệ thống quan trắc nền móng, đập đất, đập đá và công trình ngầm.

GEOKON cung cấp các dòng piezometer phục vụ nhiều điều kiện lắp đặt và yêu cầu đo lường khác nhau. Một số dòng được thiết kế dựa trên công nghệ dây rung, cho phép theo dõi áp lực nước lỗ rỗng trong thời gian dài.

Ứng dụng tiêu biểu:

  • Quan trắc áp lực nước lỗ rỗng trong thân đập và nền đập.
  • Theo dõi điều kiện địa chất thủy văn tại công trường.
  • Giám sát quá trình cố kết và thoát nước của nền đất.
  • Đánh giá ảnh hưởng của mực nước ngầm đến ổn định mái dốc và hố đào.
  • Theo dõi áp lực nước trong các dự án đường hầm và công trình ngầm.

Khi lựa chọn thiết bị, cần xem xét dải đo áp lực, độ chính xác, điều kiện lắp đặt, khả năng chống ăn mòn và phương pháp thu thập dữ liệu.

Tham khảo: Piezometers – GEOKON.

Thiết bị đo nghiêng Inclinometers

Inclinometer là thiết bị dùng để đo chuyển vị ngang của đất nền hoặc kết cấu theo chiều sâu. Hệ thống thường được triển khai tại các vị trí có nguy cơ biến dạng như mái dốc, tường vây, hố đào sâu, đập đất và khu vực khai thác mỏ.

GEOKON cung cấp các giải pháp đo nghiêng phục vụ quan trắc địa kỹ thuật, giúp kỹ sư theo dõi sự thay đổi vị trí của các điểm đo và đánh giá xu hướng chuyển vị theo thời gian.

Các ứng dụng phổ biến gồm:

  • Quan trắc chuyển vị ngang của tường vây hố đào.
  • Theo dõi độ ổn định của mái dốc và sườn núi.
  • Giám sát biến dạng nền đất quanh đường hầm.
  • Theo dõi chuyển vị tại các công trình đập và nền móng.
  • Đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đào đất hoặc khai thác mỏ.

Khi lựa chọn thiết bị đo nghiêng, cần xác định chiều sâu quan trắc, phạm vi chuyển vị, phương pháp đo thủ công hoặc tự động và cấu hình ống đo tương thích.

Tham khảo: Danh mục sản phẩm GEOKON.

Cảm biến biến dạng Strain Gauges

Strain gauge là thiết bị dùng để đo biến dạng của vật liệu hoặc kết cấu khi chịu tác động của tải trọng, nhiệt độ và các điều kiện vận hành khác. GEOKON cung cấp các loại cảm biến biến dạng phục vụ giám sát công trình dân dụng, kết cấu thép, bê tông và các ứng dụng địa kỹ thuật.

Một số ứng dụng của cảm biến biến dạng GEOKON bao gồm:

  • Theo dõi biến dạng trong kết cấu bê tông.
  • Đánh giá trạng thái làm việc của kết cấu thép.
  • Giám sát tải trọng và biến dạng tại các cấu kiện công trình.
  • Theo dõi ứng suất trong những hệ thống được trang bị cảm biến phù hợp.
  • Hỗ trợ thử tải và đánh giá kết cấu cầu, móng và công trình hạ tầng.

Đối với dòng cảm biến dây rung, kết quả đo được xử lý theo nguyên lý hoạt động và hệ số hiệu chuẩn của từng model. Người sử dụng cần tham khảo tài liệu kỹ thuật để xác định cách chuyển đổi số đọc thành đại lượng cần theo dõi.

Tham khảo: GEOKON – Geotechnical and Structural Instrumentation.

Bộ ghi dữ liệu Data Loggers

Data logger là thiết bị thu thập và lưu trữ dữ liệu từ các cảm biến quan trắc. Trong hệ thống GEOKON, bộ ghi dữ liệu có thể được sử dụng để thu thập số đo từ các cảm biến tương thích, hỗ trợ theo dõi biến đổi của công trình theo chu kỳ hoặc liên tục tùy cấu hình.

GEOKON cung cấp nhiều giải pháp thu thập dữ liệu, bao gồm các bộ ghi dữ liệu truyền thống, thiết bị ghi dữ liệu không dây và giải pháp kết nối từ xa tùy dòng sản phẩm.

Một số dòng thiết bị tham khảo:

  • Model 8002 Series: Bộ ghi dữ liệu dây rung với các cấu hình kênh khác nhau.
  • Model 8910 Series: Dòng bộ ghi dữ liệu LoRa.
  • Model 8921 Series: Dòng bộ ghi dữ liệu di động sử dụng kết nối mạng theo cấu hình sản phẩm.

Các ứng dụng bao gồm thu thập số liệu cảm biến tại đập, cầu, đường hầm, hố đào, nền móng và các công trình cần giám sát dài hạn.

Khi lựa chọn bộ ghi dữ liệu, cần kiểm tra số lượng kênh, loại cảm biến hỗ trợ, chu kỳ lấy mẫu, nguồn cấp, dung lượng lưu trữ và phương thức truyền dữ liệu.

Tham khảo: GEOKON – Data Loggers.

Cảm biến đo lún Settlement Sensors

Cảm biến đo lún được sử dụng để theo dõi sự thay đổi cao độ hoặc chuyển vị đứng của nền đất và kết cấu công trình. Đây là nhóm thiết bị quan trọng trong những dự án có yêu cầu kiểm soát độ lún, đặc biệt tại khu vực nền đất yếu hoặc công trình chịu tải trọng lớn.

Các thiết bị đo lún có thể được sử dụng trong:

  • Quan trắc độ lún của nền đắp.
  • Theo dõi chuyển vị đứng tại đập và nền móng.
  • Đánh giá độ lún của nền đường và công trình hạ tầng.
  • Theo dõi biến dạng tại các công trình xây dựng trên nền đất yếu.
  • Giám sát sự thay đổi cao độ trong quá trình thi công và vận hành.

Việc lựa chọn thiết bị cần căn cứ vào phương pháp quan trắc, phạm vi đo, độ phân giải, vị trí lắp đặt và yêu cầu kết nối với hệ thống thu thập dữ liệu.

Tham khảo: GEOKON – Products.

Thiết bị đo chuyển vị và Extensometers

Extensometer là thiết bị được sử dụng để đo sự thay đổi khoảng cách giữa các điểm trong đất, đá hoặc kết cấu. Thiết bị hỗ trợ đánh giá biến dạng theo chiều sâu, chuyển vị giữa các lớp địa chất hoặc sự dịch chuyển tại những vị trí cần theo dõi.

GEOKON cung cấp các dòng extensometer và cảm biến đo chuyển vị phục vụ nhiều ứng dụng quan trắc địa kỹ thuật.

Các ứng dụng tiêu biểu:

  • Theo dõi biến dạng trong khối đá tại hầm và mỏ.
  • Quan trắc chuyển vị tại hố đào sâu.
  • Giám sát chuyển vị của nền móng.
  • Đánh giá biến dạng tại các kết cấu ngầm.
  • Theo dõi sự thay đổi khoảng cách giữa các điểm đo trên công trình.

Ngoài extensometer, danh mục GEOKON còn có các cảm biến đo chuyển vị tuyến tính và thiết bị theo dõi khe nứt, phục vụ những yêu cầu đo lường khác nhau.

Khi lựa chọn, cần xác định chiều dài đo, phạm vi chuyển vị, độ chính xác và phương án lắp đặt phù hợp với điều kiện công trình.

Tham khảo: GEOKON – Geotechnical Instrumentation.

Cảm biến áp lực, Load Cells và Pressure Cells

Load cell là thiết bị đo lực hoặc tải trọng, trong khi pressure cell được sử dụng để đo áp lực trong đất hoặc áp lực tiếp xúc tại những vị trí phù hợp với thiết kế cảm biến.

GEOKON cung cấp các dòng thiết bị đo tải trọng và áp lực phục vụ giám sát kết cấu, nền móng và các công trình địa kỹ thuật.

Ứng dụng của nhóm thiết bị này bao gồm:

  • Theo dõi tải trọng tại hệ thống neo và kết cấu chống đỡ.
  • Đo áp lực đất trong các công trình địa kỹ thuật.
  • Giám sát tải trọng tại các cấu kiện được trang bị cảm biến.
  • Theo dõi điều kiện chịu lực trong quá trình thi công hố đào.
  • Hỗ trợ kiểm tra và đánh giá kết cấu trong các dự án xây dựng.

Việc chọn cảm biến cần dựa trên đại lượng đo, dải tải trọng hoặc áp lực, kích thước lắp đặt, điều kiện môi trường và yêu cầu hiệu chuẩn.

Tham khảo: Website GEOKON.

3. Ưu điểm của thiết bị GEOKON

  • Chuyên dụng cho quan trắc địa kỹ thuật: Danh mục sản phẩm được phát triển để phục vụ giám sát nền đất, kết cấu và công trình hạ tầng.
  • Ứng dụng công nghệ cảm biến dây rung: Nhiều dòng cảm biến sử dụng công nghệ Vibrating Wire, phù hợp với các yêu cầu quan trắc dài hạn.
  • Đa dạng thông số đo: Có thiết bị đo áp lực nước lỗ rỗng, biến dạng, chuyển vị, độ nghiêng, độ lún, tải trọng và nhiệt độ.
  • Hỗ trợ thu thập dữ liệu: Có các thiết bị đọc số liệu, bộ ghi dữ liệu và giải pháp truyền dữ liệu phục vụ hệ thống quan trắc.
  • Phù hợp với nhiều loại công trình: Có thể triển khai trong dự án cầu đường, đập, hầm, nền móng, khai thác mỏ và công trình ngầm.
  • Có tài liệu kỹ thuật và hỗ trợ chuyên môn: Nhà sản xuất cung cấp tài liệu sản phẩm, hướng dẫn sử dụng và hỗ trợ lựa chọn thiết bị theo nhu cầu dự án.

Độ chính xác, độ ổn định, tuổi thọ và khả năng đáp ứng yêu cầu quan trắc cần được đánh giá theo thông số của từng model và điều kiện sử dụng thực tế.

4. Ứng dụng của GEOKON tại Việt Nam

Thiết bị GEOKON phù hợp để xem xét trong các dự án xây dựng, hạ tầng và khai thác tài nguyên tại Việt Nam, đặc biệt là những công trình cần quan trắc biến dạng và đánh giá độ ổn định.

Công trình thủy lợi và thủy điện: Piezometer, cảm biến biến dạng, thiết bị đo lún và bộ ghi dữ liệu có thể được sử dụng để theo dõi các thông số quan trắc tại thân đập, nền đập và những khu vực liên quan.

Cầu đường và công trình giao thông: Các cảm biến biến dạng, đo chuyển vị, đo nghiêng và thiết bị thu thập dữ liệu hỗ trợ theo dõi tình trạng kết cấu, phục vụ công tác kiểm tra và đánh giá công trình.

Đường hầm và công trình ngầm: Inclinometer, extensometer và các cảm biến đo biến dạng có thể được sử dụng để theo dõi chuyển vị của đất đá, kết cấu chống đỡ và khu vực xung quanh hầm.

Nhà cao tầng và công trình nền móng: Cảm biến đo lún, piezometer và thiết bị đo chuyển vị hỗ trợ theo dõi sự thay đổi của nền đất trong quá trình thi công hoặc vận hành.

Khai thác mỏ: Các thiết bị đo nghiêng, đo chuyển vị, đo áp lực và bộ ghi dữ liệu hỗ trợ giám sát mái dốc, đường hầm khai thác và bãi thải.

Hố đào sâu và tường vây: Thiết bị đo nghiêng, cảm biến lực và thiết bị đo chuyển vị có thể hỗ trợ đánh giá biến dạng của hệ thống chống đỡ và nền đất xung quanh.

Việc lựa chọn hệ thống quan trắc cần căn cứ vào yêu cầu thiết kế, điều kiện địa chất, phương pháp đo, tiêu chuẩn dự án và kế hoạch thu thập dữ liệu. Đối với công trình quan trọng, cần có phương án lắp đặt, hiệu chuẩn và đánh giá kết quả do đội ngũ chuyên môn thực hiện.

Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững

 

4420-25mm
GK-404 //////
GK-406
GK-404
4500CR – 700kPA + Cable 30m + 8960-01C-CBL
4500INCO – 700kPA + Cable 30m + 8960-01C-CBL
GK-404
4500S-1MPa
4500S1MPa, chiều dài dây 100m
4500S-1MPa – 100m cable
4500S1MPa
1900-11-120M
GEOKON GK-604D-150M Digital Inclinometer System
Model GK – 406
1900-11-150M//////////
GK-604-8 + GK-604D-150M
1900-11-150M
GK 604D-130M
1900-11-150M.,.
1900-11-150M
GK-604D-130M
4200A-2 + 02-187V3-M
1900-11-50M ..
1900-11-50M
boar mạch 8600
4200
4675lv/
geokon GK 604D (sparepart pin)
1900-11-50M
02-250V6 .
4999-12LE-B ..
02-250V6/
4500-10
4999-12LE-B
02-250V6
4999-12LE-B/
02-250V6
4500-10
GK-604D
CAB-541
4500S-2MPa
GK-604D-50M + 4500SH-10MPA + GK-404
4500SH
GK 604D-50M
4500S-700kpa + cable 20m
4500S-700kpa
4500S-700kpa
4999-12ELAB3/12L/E
4999-12ELAB3/12L/E
4999-12L LAB3/12L/E
4999-12ELAB3/12L/E ‘
4999-12ELAB3/12L/E
4999-12ELAB3/12L/E
02-250V6-M
4420-1-100MM
GK 404
CR6
8960-01C
4500S-350KPA
4420-1-100MM
4420-1-100mm
4420-1-100mm,.,.
GK-404
02-250V6-M
02-250V6-M
02-250V6-M/Geokon
02-250V6-M
02-250V6-M blue PVC
02-250V6-M
02-250V6-M blue PVC
02-250V6-M
02-250V6-M
02-250V6-M
GK-404
4000
02-250V6
FP4000-1.0
GK-404
model 6350
model 4450
model 4500S
4500AL-170kPa
8020-59 VW
S-B8032C
4415
4500-10
4420-1-50mm
4625
4420-1-100mm
4420-1
12-625v5
4420-1-100mm
5-375V12 (kèm 02 đầu kết nối Amphenol (+) PT05A-12-10P 1008)
8032
4420-25mm
02-250V6-M
02-250V6-M
02-335VT8-M
4500S + cable 5m
4999-12LE-B
CATU Vietnam

CATU Vietnam

CATU Vietnam

CATU là thương hiệu của Pháp chuyên về thiết bị bảo hộ và an toàn điện, phục vụ công tác lắp đặt, vận hành và bảo trì hệ thống điện. Các sản phẩm của CATU được thiết kế nhằm hỗ trợ bảo vệ kỹ thuật viên trước những rủi ro trong môi trường làm việc điện, từ hạ thế đến các ứng dụng điện áp cao phù hợp với từng dòng thiết bị.

CATU Vietnam
CATU Vietnam

TƯ VẤN BÁO GIÁ

_0969 678 648 (phone/zalo)_CLICKME

_ngoctrinh@jon-jul.com

———————

1. Giới thiệu thương hiệu CATU

CATU là thương hiệu chuyên về phòng ngừa rủi ro điện, phát triển thiết bị an toàn từ năm 1919. Hãng cung cấp giải pháp cho mạng lưới truyền tải, phân phối điện và môi trường công nghiệp, thuộc Tập đoàn SICAME.

Danh mục CATU hướng đến việc bảo vệ người lao động khi kiểm tra, bảo trì và thao tác trên hệ thống điện hạ thế, trung thế và cao thế theo phạm vi sử dụng của từng sản phẩm.

Tham khảo: CATU – Website chính thức.

2. Các dòng sản phẩm CATU Vietnam phổ biến

Găng tay cách điện và thiết bị bảo hộ

CATU cung cấp găng tay cách điện, kính bảo hộ, mũ và tấm che mặt, quần áo chống hồ quang điện, giày và ủng cách điện. Các sản phẩm được lựa chọn theo cấp điện áp, tiêu chuẩn bảo vệ và yêu cầu công việc.

Tham khảo: Danh mục sản phẩm CATU.

Thiết bị phát hiện và kiểm tra điện áp

Thiết bị phát hiện điện áp CATU hỗ trợ kiểm tra sự hiện diện của điện áp trước khi thực hiện công việc điện. Hãng có các dòng thiết bị dành cho điện hạ thế và trung thế, cùng những thiết bị đo kiểm và kiểm tra hệ thống điện.

Khi lựa chọn, cần xác định cấp điện áp, loại hệ thống, điều kiện sử dụng và yêu cầu kiểm tra theo quy trình an toàn.

Sào cách điện và dụng cụ thao tác

Sào cách điện được sử dụng để thao tác, hỗ trợ cứu hộ hoặc thực hiện một số công việc từ khoảng cách an toàn phù hợp với thiết kế thiết bị. CATU cung cấp nhiều loại sào như sào rút, sào nối và sào thao tác chuyên dụng.

Thiết bị tiếp địa và nối đất

CATU có các bộ tiếp địa di động, dây tiếp địa và phụ kiện nối đất dành cho những ứng dụng điện phù hợp. Thiết bị giúp triển khai biện pháp bảo vệ theo quy trình làm việc, đặc biệt trong bảo trì lưới điện và trạm biến áp.

Thiết bị khóa và cảnh báo an toàn điện

Các giải pháp Lockout/Tagout (LOTO), ổ khóa an toàn, thiết bị khóa aptomat và biển cảnh báo giúp kiểm soát nguồn năng lượng trước khi bảo trì. Việc lựa chọn đúng thiết bị cần gắn với quy trình cô lập nguồn điện và quy định an toàn tại nơi làm việc.

3. Ưu điểm của thiết bị CATU

  • Chuyên về an toàn điện: Danh mục tập trung vào phòng ngừa rủi ro khi thao tác với hệ thống điện.
  • Đa dạng thiết bị: Từ bảo hộ cá nhân đến dụng cụ kiểm tra, tiếp địa và khóa an toàn.
  • Nhiều cấp điện áp: Có sản phẩm cho các ứng dụng hạ thế, trung thế và cao thế tùy dòng.
  • Hỗ trợ công tác bảo trì: Phù hợp với hoạt động kiểm tra, sửa chữa và vận hành hệ thống điện.
  • Tài liệu kỹ thuật chính hãng: Hỗ trợ đối chiếu mã sản phẩm, thông số và điều kiện sử dụng.

4. Ứng dụng của CATU tại Việt Nam

Thiết bị CATU phù hợp để xem xét sử dụng trong:

  • Trạm biến áp và lưới điện: Thiết bị phát hiện điện áp, sào cách điện và bộ tiếp địa.
  • Nhà máy công nghiệp: Găng tay cách điện, dụng cụ thao tác và thiết bị khóa nguồn.
  • Đơn vị bảo trì điện: Trang bị bảo hộ và thiết bị kiểm tra phục vụ công việc chuyên môn.
  • Công trình điện: Biển cảnh báo, rào chắn khu vực và dụng cụ an toàn.
  • Hệ thống năng lượng mới: Một số giải pháp chuyên dụng cho xe điện, lưu trữ năng lượng và năng lượng tái tạo.

Việc sử dụng phải tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất và quy trình an toàn điện hiện hành.

Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững

 

MT-830-P (chiều dài khi mở 1,5 m) + CC-127-CS-C
CZ-53-R + MT-830-P + CC-127-CS-C
CC-127-CS-C
MT-830-P
MT-830-P (1,5 m) + CC-127-CS-C (127 V – 90 kV)
CZ-53-R CATU
CZ-53-R
cz-53
KIT-ARC-100-B
CS-45 45kV
CZ-60
CM-4115-(*)
MP-60/03-5
CZ-60 + CS-45 (45kV)