CCS Vietnam
NHÀ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC TẠI VIỆT NAM

1. Giới thiệu tổng quan về hãng CCS
CCS Vietnam là từ khóa được sử dụng để tìm kiếm các sản phẩm và giải pháp chiếu sáng thị giác máy CCS tại thị trường Việt Nam. CCS Inc. là thương hiệu có nguồn gốc từ Nhật Bản, được thành lập năm 1993, chuyên phát triển các giải pháp chiếu sáng LED phục vụ hệ thống Machine Vision và kiểm tra công nghiệp. Tên CCS bắt nguồn từ cụm từ “Creating Customer Satisfaction”, thể hiện định hướng lấy sự hài lòng của khách hàng làm trọng tâm.
Trong lĩnh vực tự động hóa, hệ thống chiếu sáng đóng vai trò quan trọng đối với chất lượng hình ảnh thu nhận từ camera công nghiệp. Nguồn sáng phù hợp giúp làm nổi bật đặc điểm cần kiểm tra, cải thiện độ tương phản và hỗ trợ hệ thống xử lý ảnh nhận diện lỗi chính xác hơn.
CCS phát triển nhiều dòng đèn LED chuyên dụng với hình dạng, cường độ và bước sóng khác nhau nhằm đáp ứng yêu cầu kiểm tra sản phẩm trong các điều kiện sản xuất đa dạng.
Website tham khảo: https://www.ccsamerica.com/
2. Các dòng sản phẩm nổi bật của CCS
Danh mục sản phẩm CCS bao gồm nhiều giải pháp chiếu sáng và phụ kiện phục vụ hệ thống thị giác máy công nghiệp.
Đèn vòng – Ring Light: Cung cấp ánh sáng xung quanh trục camera, phù hợp với các ứng dụng kiểm tra bề mặt, nhận diện ký tự và phát hiện khuyết tật trên linh kiện.
Đèn thanh – Bar Light: Tạo vùng chiếu sáng định hướng cho các hệ thống kiểm tra sản phẩm trên băng tải, kiểm tra kích thước và phát hiện lỗi bề mặt.
Đèn vòm – Dome Light: Hỗ trợ chiếu sáng khuếch tán, giảm hiện tượng phản xạ không mong muốn khi kiểm tra các vật thể có bề mặt bóng hoặc không đồng đều.
Đèn đồng trục – Coaxial Light: Phù hợp với các ứng dụng kiểm tra bề mặt phản chiếu, ký tự in và những chi tiết cần độ tương phản cao.
Đèn phẳng và đèn nền – Flat Light, Backlight: Hỗ trợ kiểm tra biên dạng, hình dáng, kích thước và phát hiện sai lệch hình học của sản phẩm.
Đèn hồng ngoại và tử ngoại – IR/UV Light: Được sử dụng trong những ứng dụng chuyên biệt cần bước sóng phù hợp để làm nổi bật đặc tính của vật liệu hoặc đối tượng kiểm tra.
Ngoài đèn chiếu sáng, CCS còn cung cấp bộ điều khiển, cáp kết nối, phụ kiện quang học và các giải pháp chiếu sáng tùy chỉnh.
3. Ưu điểm của giải pháp chiếu sáng CCS
Nâng cao chất lượng hình ảnh kiểm tra
Việc lựa chọn đúng góc chiếu, cường độ và bước sóng ánh sáng giúp hệ thống camera ghi nhận rõ hơn các đặc điểm cần phân tích, từ đó hỗ trợ cải thiện độ ổn định của quá trình kiểm tra tự động.
Đa dạng cấu hình cho nhiều ứng dụng
Các dòng đèn CCS có nhiều kiểu dáng và cấu hình khác nhau, cho phép kỹ sư lựa chọn giải pháp phù hợp với kích thước sản phẩm, khoảng cách làm việc và không gian lắp đặt.
Hỗ trợ tối ưu dây chuyền sản xuất
Khi kết hợp với camera công nghiệp và phần mềm xử lý ảnh, giải pháp chiếu sáng phù hợp có thể hỗ trợ phát hiện lỗi, giảm kiểm tra thủ công và nâng cao tính nhất quán trong quy trình kiểm soát chất lượng.
4. Ứng dụng của CCS trong công nghiệp
Sản phẩm CCS có thể được tích hợp trong nhiều lĩnh vực:
- Điện tử: Kiểm tra linh kiện, bảng mạch PCB và nhận diện ký tự.
- Ô tô: Kiểm tra chi tiết cơ khí, bề mặt và độ hoàn thiện sản phẩm.
- Dược phẩm và thiết bị y tế: Hỗ trợ kiểm tra nhãn, mã nhận diện và đặc điểm ngoại quan.
- Thực phẩm và bao bì: Kiểm tra nhãn in, hình dạng, vị trí và tình trạng đóng gói.
- Tự động hóa nhà máy: Tích hợp vào hệ thống kiểm tra ngoại quan và dây chuyền phân loại sản phẩm.
Hiệu quả thực tế phụ thuộc vào việc lựa chọn đèn, camera, ống kính và cấu hình xử lý ảnh phù hợp với từng ứng dụng.
5. Catalog và thông tin sản phẩm CCS
Khách hàng có thể tham khảo danh mục sản phẩm và tài liệu kỹ thuật tại các địa chỉ chính thức sau:
- Website CCS America: https://www.ccsamerica.com/
- Danh mục sản phẩm CCS America: https://portal.ccsamerica.com/catalog
- Website tập đoàn CCS Nhật Bản: https://www.ccs-grp.com/product/vision/index.html
Các tài liệu này hỗ trợ tra cứu dòng đèn, bộ điều khiển, phụ kiện và thông tin kỹ thuật theo từng model. Khi lựa chọn thiết bị, cần đối chiếu mã sản phẩm, điện áp, bước sóng, kích thước và yêu cầu tích hợp của hệ thống.
Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững

THÔNG TIN LIÊN HỆ
_0969 678 648 (phone/zalo)_CLICKME
_ngoctrinh@jon-jul.com
| CCS FRCB-5 |
| CCS LFV3-70RD(A) + CCS HPR2-100SW + COS LDR2-170RD2-LA + CCS PD4-6024-4-E |
| LDR2-50RD2 |
| LDR2-50RD2 |
| ES350L H 4PNL9KWCCS 36000rpm 1V std |
| ELECTROSPINDLE ES350L H 4PNL9KWCCS 36000rpm |
| 650D |
| STB 83. |
| LDR2-48RD2-LA |
| LDR2-48RD2-LA |
| HL-30…… |
| HPD2-200SW |
| HPR2-200SW |
| 6241GBZM-200 |
| HL-30 |
| CCS-V2 |
| DF-LDL2-119X16 |
| POD-5024-2-PEI + EXCB2-M10-3 |
| LDL2-119X16SW2+ FCB-5 |
| PD3-3024-3-PI |
| CCS51E-AA11ADNA |
| CCS-720XP-48TXH-2C-S-2F-NA + KIT-7919-4POST + SS-CVSG3-SWITCH-1M + 720XP-48TXH-2C-S-1M-NB |
| 720XP-24Y6 + CCS-720XP-48ZC2 |
| LDR2-50UV365 |
| CCS HPD2-100SW + CCS HPR2-100SW |
| LFV3-130SW(A) |
| 6214GBZM200 |
| 6214GBZM200 |
| CCS 6214GBZM200 |
| ZNJC01030101 |
| ZNJC01030101 |
| ZNJC09010201 |
| LFV3-50SW(A) |
| OPPD-30E |
| HPDM-150SW |
| 6214GBZM200 |
| 6214GBZM200 |
| LFXV-300SW ;; |
| LFXV-300SW’ |
| LFXV-300SW, |
| 6214GBZM200 |
| TH2-200X150SW + Power Supply |
| FPR100-00 (1000083) ‘ |
| FPR100-00 (1000083) |
| 6214GBZM200 |
| FPR100-00 (1000083) |
| LFV3-50X100SW(A) |
| FCB-3 ‘ |
| PD3-3024-3-PI + HPR2-75SW |
| HLDL3-150X28SW-DF-M ‘ |
| HLDL3-150X28SW-DF-M |
| HLDL3-150X28SW-DF-N / HLDL3-150X28SW-DF-M / HLDL3-150X28SW-DF-W |
| F000-00957 LFX-100SW |
| SMR-03V-B |
| LFV3‑G‑50SW |
| SMR-03V-B(Cáp chính hãng CCS) |
| LFV3‑G‑50SW(White, Coaxial) |
| LDL2-74X30RD2 ;; |
| LFXV-100SW |
| LED LIGHT LFXV-100SW |
| LFXV-100SW |
| LFXV-100SW |
| LDL2-146X30SW2(A) |
| PD3-10024-8-PI |
| PD3-10024-8-PI |
| LDL2-146X30SW2(A) |
| ZNJC01030101, ser.B.0119, range 0.042 – 0.517 Mpa |
| PD3-5024-4-PI(A |
| LDL2-74X30RD2 ‘ |
| XPTU-6024-4-SI_/_/_100-240V 50/60Hz_/_48V 60W |
| XTH-300X300IR1300_24V 38W |
| LDL2-7 4X30RD2 + DF-LDL 2-74×30 |
| CCS-720DT-48S-2F-C14 |
| DF-LDL2-74X30 |
| LDL2-74X30RD2 |
| LDL2-74X30RD2+ DF-LDL2-74X30 |
| 6900G14 |
| LFXV-50SW + PD3-3024-3-PI |
| ZNJC02030101, ser.A.0092, range 0.02-0.48Mpa |
| ZNJC01030101, ser.B.0119, range 0.042 – 0.517 Mpa |
| ZNJC02030401, ser.B.0057, range 1.24-19.2 Mpa |
| LFXV-50SW+PD3-3024-3-PI |
| FRCB-5 |
| LFXV-50SW |
| 6214GBZM200 |
| LFXV-50SW + FRCB-5 |
| LFXV-50SW + FRCB-5 ‘ |
| LFXV-50SW + FRCB-5 |
| PD3-5024-4-PI(A) |
| PD3-5024-4-PI(A) |
| PD4-6024-4-E |
| LFXV-300SW |
| FPR100-00 (1000083) |
| FPR100-00 (1000083) |
| FPR100-00 (1000083) |
| HPR2-50SW |
| HPR2-50SW |
| 611G9055 |
| FCB-3 |
| PD3-5024-4-PI(A) |

