ONICON Vietnam
NHÀ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC TẠI VIỆT NAM

1. Giới thiệu hãng ONICON
ONICON Vietnam là từ khóa được nhiều doanh nghiệp tìm kiếm khi cần tham khảo các thiết bị đo lưu lượng và đo năng lượng phục vụ hệ thống HVAC, quản lý tòa nhà và các ứng dụng công nghiệp. ONICON Incorporated là nhà sản xuất thiết bị đo lường có trụ sở tại Largo, Florida, Hoa Kỳ, chuyên phát triển các giải pháp đo lưu lượng và năng lượng với định hướng chú trọng độ chính xác, độ tin cậy và hỗ trợ kỹ thuật.
Được thành lập từ năm 1987, ONICON đã phát triển danh mục sản phẩm từ đồng hồ đo lưu lượng kiểu turbine ban đầu sang nhiều công nghệ đo lường khác nhau. Các giải pháp của hãng được thiết kế nhằm giúp người vận hành theo dõi hoạt động của hệ thống, kiểm soát mức tiêu thụ năng lượng và nâng cao hiệu quả vận hành công trình. Nguồn: ONICON
Thông qua các dòng thiết bị đo lưu lượng, đo năng lượng nhiệt và giám sát luồng khí, ONICON đáp ứng nhiều nhu cầu trong hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí (HVAC), hệ thống nước lạnh, nước nóng, hơi và một số ứng dụng quy trình công nghiệp.
2. Các dòng sản phẩm nổi bật của ONICON
Danh mục sản phẩm ONICON bao gồm nhiều công nghệ đo lưu lượng, cho phép lựa chọn thiết bị phù hợp với đặc tính môi chất, kích thước đường ống và yêu cầu vận hành.
- Turbine Flow Meters: Đồng hồ đo lưu lượng kiểu turbine, được sử dụng trong các ứng dụng đo lưu lượng chất lỏng và một số hệ thống phù hợp với thiết kế thiết bị.
- Electromagnetic Flow Meters: Đồng hồ đo lưu lượng điện từ, phù hợp với nhiều ứng dụng đo chất lỏng dẫn điện, bao gồm hệ thống nước tuần hoàn và nước lạnh.
- Ultrasonic Flow Meters: Thiết bị đo lưu lượng siêu âm, có các lựa chọn lắp đặt trực tiếp trên đường ống hoặc dạng kẹp ngoài tùy dòng sản phẩm.
- Vortex Flow Meters: Đồng hồ đo lưu lượng kiểu vortex, phục vụ các ứng dụng đo hơi và những môi chất phù hợp với thông số thiết kế.
- Thermal Mass Flow Meters: Thiết bị đo lưu lượng khối lượng nhiệt, được ứng dụng trong các hệ thống khí như khí nén và khí tự nhiên tùy model.
- BTU / Energy Meters: Thiết bị đo năng lượng nhiệt, hỗ trợ theo dõi năng lượng trao đổi trong hệ thống nước nóng, nước lạnh và hệ thống HVAC.
- Airflow Measurement: Các giải pháp đo lưu lượng khí, cảm biến và bộ truyền tín hiệu phục vụ giám sát, điều khiển thông gió.
Thông tin chi tiết về danh mục sản phẩm có thể tham khảo tại trang sản phẩm chính thức của ONICON.
3. Ưu điểm của thiết bị đo lường ONICON
Một trong những điểm nổi bật của ONICON là khả năng cung cấp nhiều công nghệ đo lường trong cùng một danh mục, giúp đơn vị thiết kế và vận hành có thêm lựa chọn cho từng ứng dụng cụ thể.
Thiết bị được cấu hình và hiệu chuẩn theo yêu cầu ứng dụng phù hợp, hỗ trợ quá trình lắp đặt, tích hợp và đưa hệ thống vào hoạt động. Tùy dòng sản phẩm, người dùng có thể lựa chọn thiết bị đo dạng lắp trực tiếp, dạng chèn hoặc dạng kẹp ngoài. Việc lựa chọn chính xác cần căn cứ vào môi chất, kích thước đường ống, dải lưu lượng, nhiệt độ, áp suất và điều kiện lắp đặt thực tế.
Ngoài khả năng đo lưu lượng, các giải pháp đo năng lượng nhiệt còn giúp doanh nghiệp theo dõi mức sử dụng năng lượng của hệ thống. Đây là cơ sở để đánh giá hiệu suất vận hành, phát hiện những thay đổi bất thường và xây dựng kế hoạch tối ưu hóa tiêu thụ năng lượng.
4. Ứng dụng của ONICON trong công nghiệp và hệ thống tòa nhà
Thiết bị ONICON có thể được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là các hệ thống cần giám sát lưu lượng và năng lượng:
- Tòa nhà thương mại: Đo lưu lượng nước lạnh, nước nóng và theo dõi năng lượng trong hệ thống HVAC.
- Nhà máy và khu công nghiệp: Giám sát lưu lượng chất lỏng, hơi hoặc khí trong những ứng dụng tương thích với từng thiết bị.
- Trung tâm dữ liệu: Hỗ trợ theo dõi lưu lượng và năng lượng của hệ thống làm mát.
- Hệ thống cấp nước: Đo lưu lượng nước sinh hoạt và nước tuần hoàn theo yêu cầu kỹ thuật.
- Hệ thống thông gió: Giám sát lưu lượng khí và hỗ trợ kiểm soát điều kiện vận hành của hệ thống.
Việc lựa chọn thiết bị cần dựa trên yêu cầu đo lường thực tế, không nên chỉ dựa vào tên dòng sản phẩm hoặc kích thước kết nối.
5. Tìm hiểu và lựa chọn sản phẩm ONICON Vietnam
Khi tìm mua thiết bị ONICON Vietnam, doanh nghiệp nên xác định rõ model, môi chất cần đo, dải lưu lượng, kích thước đường ống và tín hiệu đầu ra cần tích hợp với hệ thống điều khiển. Đối với các dự án HVAC, việc phối hợp thông tin giữa bộ phận thiết kế, nhà thầu cơ điện và đơn vị cung cấp thiết bị sẽ giúp hạn chế sai lệch khi lựa chọn sản phẩm.
Khách hàng có thể tham khảo tài liệu kỹ thuật, catalog, hướng dẫn lắp đặt và thông tin sản phẩm tại website chính thức: https://www.onicon.com/.
Để tìm hiểu thêm về sản phẩm và giải pháp ONICON Vietnam, vui lòng truy cập trang thông tin ONICON hoặc liên hệ đơn vị cung cấp để được hỗ trợ kiểm tra model và lựa chọn thiết bị theo yêu cầu của hệ thống.
Safety Equipment – Giải pháp an toàn, giá trị bền vững

THÔNG TIN LIÊN HỆ
_0969 678 648 (phone/zalo)_CLICKME
_ngoctrinh@jon-jul.com
| F-1100-10-D4-1221 |
| F-1100-10-D4-1222 |
| F-3500-11-D4-1111 |
| E62.G62.102G10 |
| F-1100-10-C3-1221 |
| F-1100-10-D4-1221 |
| F-1100-10-B2-1221 |
| SYSTEM-10 BTU Meter….. |
| F-1100-11-D4-1221 + INSTL0001+ D100-2111-100 |
| SYS-10-2122-11O1 |
| F-1100-10-D4-1221 |
| F-1100-10-D4-1221 |
| USA F-1100-10-C3-1221 |
| F-1100-10-C3-1221 |
| F-2604-110-0000 ,….. |
| F-2604-110-0000 |
| F-1100-11-C3- 1221 + INSTL0001 +SYS-10-2311- 0101 + INSTL0034 |
| F-1100-11-C3- 1221 + INSTL0001+D1 00-2311-110 |
| FP-4400 |
| F-4600-130-010-16 |
| F-4600-010-010-16 |
| F-4600-340-010-16 |
| F-1100-10-C3-1221 |
| F-1100-10-C3-2221 |
| F-1100-10-D4-1221 |
| FT-3400 ( nameplate ) |
| SYS-10-1120-01O1 |
| F-1100-10-D4-1221 |
| F-1100-10-D4-1221 …. |
| F1100-10-D4-1221 |
| F-1110 (370989) |
| F-1110; SN: 370989 |
| F-1110, serial no : 370989 |
| 370989 |
| F-1110 ( Serial 310209 ) |
| Serial number 305004 |
| F-4300-1113-2X21-00 |
| F-4300-1238-3232-R2 |
| F-4300-1238-3231-R2 |
| F-5525-3115-1150 |
| F-1100-10-C3-1221 |
| F-1100-10-D4-1221 |
| F-5500-3114-1151 |
| F-2634-110-1100 |
| F-2602-110-1100 |
| F-1100-10-D4-1221′ |
| FT3500-110-0C32 |
| FT-3206-10112-2122 |
| F-1100-10-B2-1221 |
| F1100-10-B2-1221 |
| INSTL0001-FMD |
| F-1100-10-D4-1221 |
| D-100-2121-300 |
| F-5525-3115-1150 (ni) |
| SYSTEM-10 SN: 310038 |
| D-100-2121-300 |
| D-100-2121-300 |
| SYS10-1310-01O1 |
| F-1100-10-D4-1221 |
| F-1100-10-04-1221 |
| F-1100-10-D4-1221 (S/N 001123244) |
| SYS-10-1120-01O1 |
| F-5525-2116-3009 |
| F-1100-10-D4-1221 + INSTL0001-FMD-RHB1 |
| FSM-3BF121011FD2131 |
| SYS10-1100-01O1 |
| F-1100-10-D4-1221 |
| FP-4400 |
| FP-4400-40 |
| F-1100-10-F6-1221 |
| F-55-34-3-1-1-5-1-15-0-NI |
| FT-3208-11112-1121 |
| FT-3208-214112121SPC |
| SYS10-1100-01O1 |
| F-1100-10-D4-1221 |
| SYS10-1100-01O1 |
| F-1100-10-D4-1221 |
| SYS-10-1111-01O1 |
| F-1100-10-D4-1221 |
| F-1100-00-C3-1221 |
| F-4300-1111-1212-00 |
| F-1100-10-B2-2221 |
| F-1100-00-C3-1221 |
| F-2601-110-1100 |
| F-2604-110-1100 |
| SYS10-1X10-01OX |
| F-4400 ( Sn: 77765) |
| F-4400 |
| F-4400 SN:ONI-77765 |
| F-4400 (ONI-77765) |
| F-3500-11-D4-1111 |
| F-2604-1-1-0-1-1-0 |
| F-1100-10-E5-1221 |
| F-1100-10-D4-1221 |
| F-3500-11-C3-1211 |
| F-1100-10-XX-12 |
| FT-3104-11111-1011 |
| F1100-10-B2-1221 |
| FT-3500-21C-1F62 |
| FT-3500-21C-1F62 |
